Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 辵tần suất #833Kanji Jōyō (thường dụng)

chậm, muộn, trở lại, sau đó

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • おく.れる
  • おく.らす
  • おそ.い

Gợi nhớ

Người chạy chậm bước chân trên con đường, luôn chậm lại và đến nơi muộn màng.

Về kanji này

Kanji 「遅」 có nghĩa chính là chậm hoặc muộn. Kanji này thường được dùng như tính từ và danh từ. Một số ví dụ điển hình gồm 遅れ (おくれ) có nghĩa là sự chậm trễ, 遅い (おそい) nghĩa là chậm hoặc muộn, và 遅刻 (ちこく) nghĩa là đến muộn. Ngoài ra, trong giao tiếp hàng ngày, bạn có thể gặp từ 遅延 (ちえん) khi nói về sự trì hoãn trong xe cộ hoặc lịch trình. Lưu ý rằng trong văn nói, việc dùng từ 遅 là khá phổ biến khi bạn muốn diễn tả việc nào đó xảy ra muộn hơn so với dự kiến.

Câu ví dụ

  • 彼は遅れて会議に到着した。

    Anh ấy đến muộn cuộc họp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
slow, late, back, later
Tiếng Việt
chậm, muộn, trở lại, sau đó
日本語
遅い, 遅れる, 遅れて, 後に
한국어
느린, 늦은, 뒤로, 나중에
中文
慢, 晚, 返回, 稍后
id
lambat, terlambat, tertinggal
th
ช้า, สาย, กลับ, ทีหลัง
es
lento, tarde, rezagado, más tarde
fr
lent, tard, en retard, plus tard
de
langsam, spät, rückständig, später
pt
lento, tarde, atrasado, mais tarde

Từ ghép phổ biến

  • 遅れおくれdelay, lag, falling behind
  • 遅いおそいslow, late, too late
  • 遅延ちえんdelay, latency
  • 遅刻ちこくlateness, tardiness, arriving late
  • 遅々ちちslow, lagging, tardy
  • 手遅れておくれbeing too late, losing one's final chance
  • 遅らすおくらすto delay, to postpone, to slow down
  • 遅れるおくれるto be late, to be delayed, to fall behind schedule

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.