chậm, muộn, trở lại, sau đó
On'yomi (音読み)
- チ
Kun'yomi (訓読み)
- おく.れる
- おく.らす
- おそ.い
Về kanji này
Kanji 「遅」 có nghĩa chính là chậm hoặc muộn. Kanji này thường được dùng như tính từ và danh từ. Một số ví dụ điển hình gồm 遅れ (おくれ) có nghĩa là sự chậm trễ, 遅い (おそい) nghĩa là chậm hoặc muộn, và 遅刻 (ちこく) nghĩa là đến muộn. Ngoài ra, trong giao tiếp hàng ngày, bạn có thể gặp từ 遅延 (ちえん) khi nói về sự trì hoãn trong xe cộ hoặc lịch trình. Lưu ý rằng trong văn nói, việc dùng từ 遅 là khá phổ biến khi bạn muốn diễn tả việc nào đó xảy ra muộn hơn so với dự kiến.
Câu ví dụ
彼は遅れて会議に到着した。
Anh ấy đến muộn cuộc họp.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- slow, late, back, later
- Tiếng Việt
- chậm, muộn, trở lại, sau đó
- 日本語
- 遅い, 遅れる, 遅れて, 後に
- 한국어
- 느린, 늦은, 뒤로, 나중에
- 中文
- 慢, 晚, 返回, 稍后
- id
- lambat, terlambat, tertinggal
- th
- ช้า, สาย, กลับ, ทีหลัง
- es
- lento, tarde, rezagado, más tarde
- fr
- lent, tard, en retard, plus tard
- de
- langsam, spät, rückständig, später
- pt
- lento, tarde, atrasado, mais tarde
Từ ghép phổ biến
- 遅れdelay, lag, falling behind
- 遅いslow, late, too late
- 遅延delay, latency
- 遅刻lateness, tardiness, arriving late
- 遅々slow, lagging, tardy
- 手遅れbeing too late, losing one's final chance
- 遅らすto delay, to postpone, to slow down
- 遅れるto be late, to be delayed, to fall behind schedule
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.