Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 隶tần suất #2009Kanji Jōyō (thường dụng)

nô lệ, người phục vụ, tù nhân

On'yomi (音読み)

  • レイ

Kun'yomi (訓読み)

  • したが.う
  • しもべ

Gợi nhớ

Hình ảnh người nô lệ với đôi tay bị xích lại, phục tùng và trở thành nô lệ cho người khác, thật thê thảm và khổ sở.

Về kanji này

Kanji 「隷」 có nghĩa chính là nô lệ, người phục vụ hoặc tù nhân. Thông thường, nó được sử dụng như danh từ. Một số từ điển hình có chứa kanji này là 奴隷 (どれい) có nghĩa là nô lệ, và 隷書 (れいしょ) chỉ kiểu chữ cổ điển, góc cạnh dùng trong viết kanji xưa. Một từ khác là 隷属 (れいぞく) có nghĩa là sự phụ thuộc hoặc chế độ nô lệ. Việc sử dụng kanji này thường mang tính tiêu cực, vì nó liên quan đến sự gò bó và đàn áp con người, nên cần thận trọng trong ngữ cảnh sử dụng.

Câu ví dụ

  • 彼女は隷属状態から解放された。

    Cô đã được giải phóng khỏi tình trạng nô lệ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
slave, servant, prisoner, criminal, follower
Tiếng Việt
nô lệ, người phục vụ, tù nhân
日本語
奴隷, 奉仕者, 囚人
한국어
노예, 하인, 죄수
中文
奴隶, 仆人, 囚犯
id
budak
th
ทาส
es
esclavo
fr
esclave
de
Sklave
pt
escravo

Từ ghép phổ biến

  • 奴隷どれいslave, servant, slavery
  • 隷書れいしょclerical script (ancient, highly angular style of kanji)
  • 蛮隷ばんれいslaves of the barbarians
  • 隷従れいじゅうslavery
  • 隷属れいぞくsubordination, servitude, servility
  • 篆隷てんれいseal style and ancient square style
  • 隷下れいかsubordinates, followers
  • 隷属国れいぞくこくsubject nation, subordinate state, dependency

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.