Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 糸tần suất #933Kanji Jōyō (thường dụng)

làm cho lỏng, buông lỏng, thư giãn, giảm bớt

Cũng có: trở nên vừa phải, dễ dàng

On'yomi (音読み)

  • カン

Kun'yomi (訓読み)

  • ゆる.い
  • ゆる.やか
  • ゆる.む
  • ゆる.める

Gợi nhớ

Khi sợi dây (糸) buộc bị nới (緩) lỏng lại, mọi thứ từ từ thư giãn và trở nên nhẹ nhàng hơn.

Về kanji này

Kanji 「緩」 có nghĩa chính là nới lỏng, làm nhẹ, hoặc thư giãn. Nó thường được sử dụng như một tính từ hoặc động từ. Một số từ ghép điển hình gồm có 緩和 (かんわ), nghĩa là 'giảm bớt', thường dùng trong bối cảnh y tế, và 緩やか (ゆるやか), có nghĩa là 'nhẹ nhàng' hoặc 'lỏng lẻo', thường dùng để miêu tả độ dốc hoặc nhịp độ. Từ 緩い (ゆるい) cũng có nghĩa là 'lỏng'. Khi sử dụng, cần chú ý rằng kanji này thường thể hiện sự thay đổi từ trạng thái chặt chẽ sang trạng thái thoải mái hơn.

Câu ví dụ

  • プロセスを緩める必要がある。

    Chúng ta cần làm cho quá trình trở nên nhẹ nhàng hơn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
slacken, loosen, relax, lessen, be moderate, ease
Tiếng Việt
làm cho lỏng, buông lỏng, thư giãn, giảm bớt, trở nên vừa phải, dễ dàng
日本語
緩める, 緩やか, リラックスする, 和らげる, 適度になる, 緩和する
한국어
완화하다, 느슨하게 하다, 이완하다, 줄다, 온건해지다, 완화하다
中文
放松, 松弛, 舒缓, 降低, 温和, 容易
id
mengendurkan, melemahkan, relaksasi
th
ผ่อนคลาย, ลดลง, ลดลง
es
aflojar, relajar, disminuir
fr
relâcher, détendre, calmer
de
lockern, lösen, entspannen
pt
afrouxar, relaxar, aliviar

Từ ghép phổ biến

  • 緩和かんわrelief, mitigation, alleviation
  • 緩やかゆるやかloose, slack, gentle (slope, curve)
  • 緩いゆるいloose, lenient, lax
  • 緩むゆるむto become loose, to slacken (e.g. rope), to become less tense
  • 緩急かんきゅうhigh and low speed, fast and slow, pace
  • 緩めるゆるめるto loosen, to slacken, to relax (attention, efforts, etc.)
  • 緩みゆるみslack, looseness, play
  • 緩衝かんしょうshock absorption, buffer action, cushioning

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.