làm cho lỏng, buông lỏng, thư giãn, giảm bớt
Cũng có: trở nên vừa phải, dễ dàng
On'yomi (音読み)
- カン
Kun'yomi (訓読み)
- ゆる.い
- ゆる.やか
- ゆる.む
- ゆる.める
Về kanji này
Kanji 「緩」 có nghĩa chính là nới lỏng, làm nhẹ, hoặc thư giãn. Nó thường được sử dụng như một tính từ hoặc động từ. Một số từ ghép điển hình gồm có 緩和 (かんわ), nghĩa là 'giảm bớt', thường dùng trong bối cảnh y tế, và 緩やか (ゆるやか), có nghĩa là 'nhẹ nhàng' hoặc 'lỏng lẻo', thường dùng để miêu tả độ dốc hoặc nhịp độ. Từ 緩い (ゆるい) cũng có nghĩa là 'lỏng'. Khi sử dụng, cần chú ý rằng kanji này thường thể hiện sự thay đổi từ trạng thái chặt chẽ sang trạng thái thoải mái hơn.
Câu ví dụ
プロセスを緩める必要がある。
Chúng ta cần làm cho quá trình trở nên nhẹ nhàng hơn.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- slacken, loosen, relax, lessen, be moderate, ease
- Tiếng Việt
- làm cho lỏng, buông lỏng, thư giãn, giảm bớt, trở nên vừa phải, dễ dàng
- 日本語
- 緩める, 緩やか, リラックスする, 和らげる, 適度になる, 緩和する
- 한국어
- 완화하다, 느슨하게 하다, 이완하다, 줄다, 온건해지다, 완화하다
- 中文
- 放松, 松弛, 舒缓, 降低, 温和, 容易
- id
- mengendurkan, melemahkan, relaksasi
- th
- ผ่อนคลาย, ลดลง, ลดลง
- es
- aflojar, relajar, disminuir
- fr
- relâcher, détendre, calmer
- de
- lockern, lösen, entspannen
- pt
- afrouxar, relaxar, aliviar
Từ ghép phổ biến
- 緩和relief, mitigation, alleviation
- 緩やかloose, slack, gentle (slope, curve)
- 緩いloose, lenient, lax
- 緩むto become loose, to slacken (e.g. rope), to become less tense
- 緩急high and low speed, fast and slow, pace
- 緩めるto loosen, to slacken, to relax (attention, efforts, etc.)
- 緩みslack, looseness, play
- 緩衝shock absorption, buffer action, cushioning
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.