Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 言lớp 6tần suất #1128Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

chân thành, cảnh cáo, cảnh báo, cấm

Cũng có: sự thật, trung thành

On'yomi (音読み)

  • セイ

Kun'yomi (訓読み)

  • まこと

Gợi nhớ

Một lời nói chân thành sẽ như một cái kính, phản chiếu sự chân thật và cảnh báo mọi người về điều sai trái.

Về kanji này

Kanji 「誠」 có nghĩa chủ yếu là "chân thành" hoặc "thật lòng". Thông thường, nó được sử dụng như một danh từ, thể hiện sự trung thực trong hành động và lời nói. Trong tiếng Nhật, bạn có thể gặp một số từ ghép như "誠に" (まことに) nghĩa là "thực sự", "誠意" (せいい) nghĩa là "sự chân thành", và "誠実" (せいじつ) có nghĩa là "chân thành". Điểm đáng lưu ý là từ này thường xuất hiện trong các tình huống yêu cầu sự thành thật, vì vậy nó mang theo trọng trách trong việc thể hiện cảm xúc và ý định của người nói.

Câu ví dụ

  • 誠実な人になるべきだ。

    Bạn nên trở thành một người chân thật.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sincerity, admonish, warn, prohibit, truth, fidelity
Tiếng Việt
chân thành, cảnh cáo, cảnh báo, cấm, sự thật, trung thành
日本語
誠, 誠実, 警告, 禁止, 真実, 忠誠
한국어
성실, 충고하다, 경고하다, 금지하다, 진실, 충성
中文
诚, 忠诚, 警告, 禁止, 真相, 忠实
id
ketulusan
th
ความตั้งใจ
es
sinceridad
fr
sincérité
de
Ehrlichkeit
pt
sinceridade

Từ ghép phổ biến

  • 誠にまことにreally, truly, very
  • 誠意せいいsincerity, good faith
  • 誠実せいじつsincere, honest, faithful
  • 忠誠ちゅうせいloyalty, sincerity, allegiance
  • 誠心せいしんsincerity
  • 誠にありがとうございますまことにありがとうございますthank you very much
  • 至誠しせいsincerity, devotion
  • 誠忠せいちゅうloyalty

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.