Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 十lớp 4tần suất #586Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

đơn giản

On'yomi (音読み)

  • タン

Kun'yomi (訓読み)

  • ひとえ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chữ số '1' đơn giản đứng vững vàng giữa hai đường ngang, tượng trưng cho sự đơn giản và duy nhất.

Về kanji này

Kanji「単」có nghĩa chính là "đơn giản" hoặc "một". Nó thường được sử dụng như danh từ hoặc trong các từ ghép. Một số từ phổ biến chứa kanji này là 簡単 (かんたん), có nghĩa là "đơn giản", và 単に (たんに), nghĩa là "chỉ" hoặc "đơn thuần". Một từ khác thú vị là 単位 (たんい), nghĩa là "đơn vị", thường dùng để chỉ các đơn vị đo lường như mét hay gam. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể cảm nhận được ý nghĩa về sự giản dị hoặc một cái gì đó chỉ có một bản thể. Nó rất hữu ích khi bạn muốn diễn đạt sự đơn giản trong suy nghĩ hoặc trong cuộc sống.

Câu ví dụ

  • この単語は簡単です。

    Từ này rất đơn giản.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
simple, one, single, merely
Tiếng Việt
đơn giản
日本語
単純
한국어
단순한
中文
id
sederhana
th
ง่าย
es
simple
fr
simple
de
einfach
pt
simples

Từ ghép phổ biến

  • 簡単かんたんsimple, easy, uncomplicated
  • 単にたんにsimply, merely, only
  • 単位たんいunit (e.g. meters, grams, etc.), denomination, unit (i.e. one comprised of many)
  • 単純たんじゅんsimple, plain, uncomplicated
  • 単身たんしんalone, by oneself, unaccompanied
  • 単独たんどくsole, single, solo
  • 単なるたんなるmere, simple, sheer
  • 単一たんいつsingle, simple, sole

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.