Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 网lớp 6tần suất #725Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

chữ ký, văn phòng chính phủ, đồn cảnh sát

On'yomi (音読み)

  • ショ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Trong một văn phòng chính phủ, mọi người ký tên lên tấm lưới (網) lớn để xác nhận giấy tờ.

Về kanji này

Kanji「署」chủ yếu mang nghĩa là 'chữ ký', 'văn phòng chính phủ' và 'đồn cảnh sát'. Kanji này thường được dùng trong các danh từ. Ví dụ, '署名'(しょめい) có nghĩa là 'chữ ký', được dùng khi ai đó ký tên vào một tài liệu. '署員'(しょいん) chỉ nhân viên làm việc tại một cơ quan hay văn phòng nào đó. '部署'(ぶしょ) có nghĩa là 'phòng ban', chỉ một đơn vị trong tổ chức. Bạn cũng có thể thấy cụm '警察署'(けいさつしょ), có nghĩa là 'đồn cảnh sát'. Mặc dù '署' không có cách đọc kun'yomi, nó thường xuất hiện trong ngữ cảnh liên quan đến hành chính và pháp lý.

Câu ví dụ

  • 市役所に書類を提出した。

    Tôi đã nộp giấy tờ cho văn phòng thành phố.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
signature, govt office, police station
Tiếng Việt
chữ ký, văn phòng chính phủ, đồn cảnh sát
日本語
署名, 政府の事務所, 警察署
한국어
서명, 정부 기관, 경찰서
中文
签署, 政府办公, 警察局
id
tanda tangan
th
ลายเซ็น
es
firma
fr
signature
de
Unterschrift
pt
assinatura

Từ ghép phổ biến

  • 署名しょめいsignature, autograph
  • 署員しょいんstaff member, station employee, official
  • 部署ぶしょone's post, one's station, department
  • 署長しょちょうchief (of police), head (of office)
  • 警察署けいさつしょpolice station
  • 消防署しょうぼうしょfire station
  • 税務署ぜいむしょtax office
  • 副署ふくしょcountersignature

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.