Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 口tần suất #1584Kanji Jōyō (thường dụng)

thở dài

On'yomi (音読み)

  • タン

Kun'yomi (訓読み)

  • なげ.く
  • なげ.かわしい

Gợi nhớ

Khi bạn thốt ra một tiếng thở dài (口) đầy nuối tiếc (嘆) về điều gì đó đau lòng, đó chính là sự than van.

Về kanji này

Kanji 「嘆」 có nghĩa chính là thở dài hoặc than phiền. Đây là một kanji thường được sử dụng như một động từ, đặc biệt là trong bối cảnh bày tỏ nỗi buồn hoặc cảm xúc sâu sắc. Một số từ ghép phổ biến bao gồm: 感嘆 (かんたん) nghĩa là sự ngưỡng mộ, 嘆き (なげき) nghĩa là nỗi đau buồn, và 嘆く (なげく) nghĩa là than thở. Kanji này thường được dùng để diễn đạt những cảm xúc mạnh mẽ về nỗi buồn hay sự thất vọng, đồng thời cũng có thể thể hiện sự ngưỡng mộ một cách sâu sắc.

Câu ví dụ

  • 彼は嘆きながら窓を見ていた。

    Anh ấy đang nhìn ra cửa sổ trong khi than khóc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sigh, lament, moan, grieve, sigh of admiration
Tiếng Việt
thở dài
日本語
嘆く
한국어
탄식하다
中文
叹息
id
desahan, ratapan
th
ถอนหายใจ, คร่ำครวญ
es
suspiro, lamento
fr
soupir, lamentation
de
Seufzer, Klage
pt
suspiro, lamento

Từ ghép phổ biến

  • 感嘆かんたんadmiration, wonder, astonishment
  • 嘆きなげきgrief, lamentation
  • 嘆くなげくto lament, to grieve, to regret
  • 嘆願たんがんentreaty, appeal, petition
  • 驚嘆きょうたんwonder, admiration, being struck with admiration
  • 嘆息たんそくsigh (of grief, disappointment, etc.), grieving, lamenting
  • 悲嘆ひたんgrief, sorrow, anguish
  • 嘆かわしいなげかわしいlamentable, deplorable, regrettable

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.