Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 人lớp 4tần suất #216Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

bên, nghiêng, đối diện, hối tiếc

On'yomi (音読み)

  • ソク

Kun'yomi (訓読み)

  • かわ
  • がわ
  • そば

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng mình đứng bên cạnh một người đang khẽ nghiêng người sang bên, thể hiện sự bênh vực hoặc phản đối ý kiến của họ.

Về kanji này

Kanji 「側」 có nghĩa chính là "bên cạnh" hay "mặt bên". Kanji này thường được sử dụng như một danh từ, nhưng cũng có thể dùng trong một số động từ liên quan đến việc nghiêng hay đối diện. Một số từ phổ biến với kanji này bao gồm 西側 (にしがわ, bên tây), chỉ về hướng tây; 側近 (そっきん, người thân cận), thường được dùng để chỉ những người giúp đỡ một nhân vật quyền lực; và 側面 (そくめん, mặt bên), để chỉ về các cạnh bên hông của một vật. Lưu ý rằng kanji này thường đi kèm với dấu hiệu chỉ vị trí hoặc mối quan hệ giữa các vật thể.

Câu ví dụ

  • 私の側にいる人々に感謝しています。

    Tôi rất biết ơn những người bên cạnh mình.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
side, lean, oppose, regret
Tiếng Việt
bên, nghiêng, đối diện, hối tiếc
日本語
側, 寄りかかる, 抵抗する, 後悔する
한국어
측면, 기대다, 반대하다, 후회하다
中文
侧, 倾斜, 反对, 遗憾
id
sisi
th
ด้าน
es
lado
fr
côté
de
Seite
pt
lado

Từ ghép phổ biến

  • 西側にしがわwest side, west bank
  • 側近そっきんclose aide (of a powerful person), close associate, entourage
  • 側面そくめんside, flank, profile
  • 内側うちがわinside, interior, inner part
  • 東側ひがしがわeast side, east bank
  • 北側きたがわnorth side, north bank
  • 縁側えんがわengawa, external corridor on the outer side of traditional Japanese houses, bone at the base of a fin (esp. of a flatfish)
  • 片側かたがわone side

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.