Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 病tần suất #2198Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Điều dưỡng

bệnh tật, sự bệnh, căn bệnh

On'yomi (音読み)

  • シツ
  • シン

Kun'yomi (訓読み)

  • と.く
  • しばしば

Gợi nhớ

Khi biểu hiện căn bệnh, mũi tên (矢) đau đớn như cơn sốt bất ngờ xuất hiện trong đêm (疾), nhắc nhở ta về sự nghiêm trọng của bệnh tật.

Về kanji này

Chữ kanji 「疾」 có nghĩa chính là bệnh tật hay ốm đau. Chữ này thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép điển hình bao gồm 疾患 (しっかん), có nghĩa là bệnh; 疾風 (しっぷう), nghĩa là gió mạnh; và 疾走 (しっそう), nghĩa là chạy nhanh. Khi sử dụng, bạn nên chú ý rằng chữ này thường liên quan đến tình trạng sức khỏe hoặc vận tốc, mang ý nghĩa nặng nề hơn so với chỉ đơn thuần là sự nhanh nhẹn. Chữ này thường thấy trong bối cảnh y học hoặc thể thao.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は疾患にかかっている。

    Anh ấy bị mắc bệnh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sickness, disease, ailment
Tiếng Việt
bệnh tật, sự bệnh, căn bệnh
日本語
病気, 疾患
한국어
질병, 병, 고통
中文
疾病, 病痛, 痛苦
id
penyakit, sakit
th
ความเจ็บป่วย, โรค, อาการเจ็บท้อง
es
enfermedad, dolencia
fr
maladie, mal, affection
de
Krankheit, Erkrankung, Ailment
pt
doença, mal, aflição

Từ ghép phổ biến

  • 疾患しっかんdisease, disorder
  • 疾風しっぷうswift wind
  • 疾走しっそうsprinting, running fast

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.