hét, kêu, la lên
On'yomi (音読み)
- キョウ
Kun'yomi (訓読み)
- さけ.ぶ
Về kanji này
Kanji 「叫」 có nghĩa chính là 'kêu gọi', 'hét lên' hoặc 'hô to'. Kanji này thường được dùng như một động từ với cách đọc kun là さけぶ (sakebu) nghĩa là 'hét', và dạng danh từ 叫び (さけび) nghĩa là 'tiếng hét'. Một số từ ghép phổ biến là 叫び声 (さけびごえ) có nghĩa là 'tiếng hét', và 絶叫 (ぜっきょう) nghĩa là 'hét lên ghê gớm'. Cách sử dụng của kanji này rất phong phú, thường liên quan đến việc thể hiện cảm xúc mạnh mẽ, như khi bạn vui vẻ hoặc sợ hãi. Chú ý rằng trong văn nói hàng ngày, người ta thường sử dụng các từ này khi miêu tả tình huống cần sự chú ý hoặc thể hiện cảm xúc mạnh mẽ.
Câu ví dụ
彼女は悲鳴を叫んだ。
Cô ấy đã hét lên trong sợ hãi.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- shout, exclaim, yell
- Tiếng Việt
- hét, kêu, la lên
- 日本語
- 叫ぶ, 叫び声, 大声で叫ぶ
- 한국어
- 외치다, 부르다, 소리치다
- 中文
- 叫, 呼喊, 大喊
- id
- berteriak
- th
- ตะโกน
- es
- gritar
- fr
- crier
- de
- schreien
- pt
- gritar
Từ ghép phổ biến
- 叫びshout, cry, outcry
- 叫ぶto shout, to cry (out), to scream
- 叫び声shout, yell, scream
- 絶叫scream, shriek, shout
- 泣き叫ぶto cry and shout, to scream
- 叫喚shout, scream
- 叫号crying aloud
- 哀叫crying loudly with sadness
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.