Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 口tần suất #1426Kanji Jōyō (thường dụng)

hét, kêu, la lên

On'yomi (音読み)

  • キョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • さけ.ぶ

Gợi nhớ

Khi bạn gọi 叫 to bằng miệng 口, tiếng hét của bạn vang vọng trong không gian.

Về kanji này

Kanji 「叫」 có nghĩa chính là 'kêu gọi', 'hét lên' hoặc 'hô to'. Kanji này thường được dùng như một động từ với cách đọc kun là さけぶ (sakebu) nghĩa là 'hét', và dạng danh từ 叫び (さけび) nghĩa là 'tiếng hét'. Một số từ ghép phổ biến là 叫び声 (さけびごえ) có nghĩa là 'tiếng hét', và 絶叫 (ぜっきょう) nghĩa là 'hét lên ghê gớm'. Cách sử dụng của kanji này rất phong phú, thường liên quan đến việc thể hiện cảm xúc mạnh mẽ, như khi bạn vui vẻ hoặc sợ hãi. Chú ý rằng trong văn nói hàng ngày, người ta thường sử dụng các từ này khi miêu tả tình huống cần sự chú ý hoặc thể hiện cảm xúc mạnh mẽ.

Câu ví dụ

  • 彼女は悲鳴を叫んだ。

    Cô ấy đã hét lên trong sợ hãi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
shout, exclaim, yell
Tiếng Việt
hét, kêu, la lên
日本語
叫ぶ, 叫び声, 大声で叫ぶ
한국어
외치다, 부르다, 소리치다
中文
叫, 呼喊, 大喊
id
berteriak
th
ตะโกน
es
gritar
fr
crier
de
schreien
pt
gritar

Từ ghép phổ biến

  • 叫びさけびshout, cry, outcry
  • 叫ぶさけぶto shout, to cry (out), to scream
  • 叫び声さけびごえshout, yell, scream
  • 絶叫ぜっきょうscream, shriek, shout
  • 泣き叫ぶなきさけぶto cry and shout, to scream
  • 叫喚きょうかんshout, scream
  • 叫号きょうごうcrying aloud
  • 哀叫あいきょうcrying loudly with sadness

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.