Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 人tần suất #1412Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Xây dựng

cửa hàng, cửa hiệu, nhựa đường

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh một người đang 'pave' (lát) đường dẫn tới cửa hàng, tạo nên lối đi thuận tiện cho khách vào mua sắm.

Về kanji này

Kanji 「舗」 có nghĩa chính là cửa hàng hoặc lề đường. Nó thường được sử dụng để chỉ các cơ sở kinh doanh, vì vậy chủ yếu nó là danh từ. Một số từ ghép nổi bật có chứa kanji này là 店舗 (てんぽ) có nghĩa là cửa hàng, 舗装 (ほそう) nghĩa là lát đường, và 老舗 (しにせ) chỉ đến cửa hàng lâu đời, được biết đến nhờ truyền thống lâu năm. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy nó xuất hiện trong các tình huống liên quan đến thương mại cũng như cơ sở vật chất xây dựng, nhưng lưu ý rằng không có cách đọc kun’yomi cho kanji này.

Câu ví dụ

  • 新しい舗装道路が完成した。

    Con đường mới trải nhựa đã được hoàn thành.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
shop, store, pave
Tiếng Việt
cửa hàng, cửa hiệu, nhựa đường
日本語
店, ショップ, 舗装する
한국어
가게, 상점, 포장하다
中文
商店, 商铺, 铺平
id
toko, toko
th
ร้านค้า, ที่จัดตั้ง
es
tienda, establecimiento
fr
magasin, établissement
de
Laden, Geschäft
pt
loja, estabelecimento

Từ ghép phổ biến

  • 店舗てんぽshop, store, establishment
  • 舗装ほそうpaving (a road), surfacing (with asphalt, concrete, etc.), pavement
  • 老舗しにせlong-established shop, shop of long standing, old shop
  • 本舗ほんぽhead office, main shop
  • 商舗しょうほshop, store
  • 茶舗ちゃほtea store
  • 舗石ほせきpaving stone
  • 舗道ほどうpaved road, paved street

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.