Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 手tần suất #1468Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Xây dựng

đặt, đặt nền tảng, lắp đặt, trang bị

Cũng có: ngồi xổm, ngồi

On'yomi (音読み)

  • キョ

Kun'yomi (訓読み)

  • す.える
  • す.わる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng bạn dùng tay (手) để đặt một nền móng vững chắc, tạo điều kiện cho mọi thứ đứng vững (据) trên đó.

Về kanji này

Kanji 「据」 có nghĩa chính là đặt hoặc lắp đặt. Kanji này thường được dùng như một động từ. Một số từ ghép điển hình là 「据える」(すえる), có nghĩa là đặt vào vị trí; 「据え置き」(すえおき), nghĩa là trì hoãn (như trong tiết kiệm); và 「据え付け」(すえつけ), có nghĩa là lắp đặt. Kanji này thường được sử dụng trong ngữ cảnh liên quan đến việc thiết lập hay lắp ráp đồ vật. Khi dùng trong các từ ghép, 「据」 thể hiện hành động xác định vị trí hoặc lắp đặt một cách cố định.

Câu ví dụ

  • 彼はその問題を据えるべきだ。

    Anh ấy nên giải quyết vấn đề đó.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
set, lay a foundation, install, equip, squat down, sit down
Tiếng Việt
đặt, đặt nền tảng, lắp đặt, trang bị, ngồi xổm, ngồi
日本語
据える, 基礎を築く, 設置する, 装備する, しゃがむ, 座る
한국어
설치하다, 기초를 마련하다, 설치하다, 장비를 갖추다, 쪼그리고 앉다, 앉다
中文
设置, 奠定基础, 安装, 装备, 蹲下, 坐下
id
menetapkan, memasang
th
ตั้ง, วางพื้นฐาน
es
establecer, instalar
fr
installer, déposer
de
einrichten, bereitstellen
pt
configurar, instalar

Từ ghép phổ biến

  • 据えるすえるto place (in position), to fix, to set (e.g. table)
  • 据え置きすえおきdeferment (e.g. of savings), leaving (a thing) as it stands, unredeemed
  • 見据えるみすえるto stare fixedly at, to fix one's gaze on, to make sure of
  • 据え付けすえつけinstallation, setting, fitting
  • 据え付けるすえつけるto install, to equip, to mount
  • 拮据きっきょdiligence, assiduity, pinching
  • 据銃きょじゅうmounting a gun (i.e. holding the stock against one's shoulder), gun mount
  • 据え膳すえぜんmeal set before one, women's advances

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.