đặt, đặt nền tảng, lắp đặt, trang bị
Cũng có: ngồi xổm, ngồi
On'yomi (音読み)
- キョ
Kun'yomi (訓読み)
- す.える
- す.わる
Về kanji này
Kanji 「据」 có nghĩa chính là đặt hoặc lắp đặt. Kanji này thường được dùng như một động từ. Một số từ ghép điển hình là 「据える」(すえる), có nghĩa là đặt vào vị trí; 「据え置き」(すえおき), nghĩa là trì hoãn (như trong tiết kiệm); và 「据え付け」(すえつけ), có nghĩa là lắp đặt. Kanji này thường được sử dụng trong ngữ cảnh liên quan đến việc thiết lập hay lắp ráp đồ vật. Khi dùng trong các từ ghép, 「据」 thể hiện hành động xác định vị trí hoặc lắp đặt một cách cố định.
Câu ví dụ
彼はその問題を据えるべきだ。
Anh ấy nên giải quyết vấn đề đó.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- set, lay a foundation, install, equip, squat down, sit down
- Tiếng Việt
- đặt, đặt nền tảng, lắp đặt, trang bị, ngồi xổm, ngồi
- 日本語
- 据える, 基礎を築く, 設置する, 装備する, しゃがむ, 座る
- 한국어
- 설치하다, 기초를 마련하다, 설치하다, 장비를 갖추다, 쪼그리고 앉다, 앉다
- 中文
- 设置, 奠定基础, 安装, 装备, 蹲下, 坐下
- id
- menetapkan, memasang
- th
- ตั้ง, วางพื้นฐาน
- es
- establecer, instalar
- fr
- installer, déposer
- de
- einrichten, bereitstellen
- pt
- configurar, instalar
Từ ghép phổ biến
- 据えるto place (in position), to fix, to set (e.g. table)
- 据え置きdeferment (e.g. of savings), leaving (a thing) as it stands, unredeemed
- 見据えるto stare fixedly at, to fix one's gaze on, to make sure of
- 据え付けinstallation, setting, fitting
- 据え付けるto install, to equip, to mount
- 拮据diligence, assiduity, pinching
- 据銃mounting a gun (i.e. holding the stock against one's shoulder), gun mount
- 据え膳meal set before one, women's advances
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.