Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 言lớp 2tần suất #149Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

ghi chép, tường thuật

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • しる.す

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người ghi lại câu chuyện bằng bút, nơi chữ "語" (ngôn ngữ) làm nền tảng cho những ký ức sống động được kể lại.

Về kanji này

Kanji 「記」 mang ý nghĩa chính là ghi chép, thuật lại hoặc kể một câu chuyện. Nó thường được dùng để chỉ các danh từ liên quan đến việc ghi nhớ hoặc báo cáo thông tin. Một số từ điển hình liên quan đến kanji này bao gồm 記憶 (きおく) nghĩa là trí nhớ, ghi nhớ; 記載 (きさい) có nghĩa là đề cập trong tài liệu; và 記事 (きじ) tức là bài báo. Khi sử dụng kanji này, bạn hãy lưu ý rằng nó thường gắn liền với những công việc liên quan đến sự ghi chép và cung cấp thông tin, vì vậy nó xuất hiện nhiều trong các bối cảnh học thuật và truyền thông.

Câu ví dụ

  • この本は歴史を記録した作品です。

    Cuốn sách này là một tác phẩm ghi lại lịch sử.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
scribe, account, narrative
Tiếng Việt
ghi chép, tường thuật
日本語
記録, 記す
한국어
기록하다, 서술하다
中文
记, 记录
id
penulis, akuntansi, narasi
th
นักเขียน, บัญชี, เรื่องเล่า
es
escriba, relato, narrativa
fr
scribe, compte, narratif
de
Schrift, Bericht, Erzählung
pt
escriba, conta, narrativa

Từ ghép phổ biến

  • 記憶きおくmemory, recollection, remembrance
  • 記載きさいmention (in a document), record, entry
  • 記事きじarticle, news story, report
  • 記者きしゃreporter, journalist
  • 記述きじゅつdescription, account
  • 記念きねんcommemoration, celebration, remembrance
  • 記録きろくrecord, document, minutes
  • 書記しょきclerk, secretary, writing down

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.