cứu rỗi, cứu, giúp đỡ, giải cứu
Cũng có: tái chiếm lại
On'yomi (音読み)
- キュウ
Kun'yomi (訓読み)
- すく.う
Về kanji này
Kanji「救」có nghĩa chính là cứu giúp, cứu trợ và mang ý nghĩa liên quan đến việc giúp đỡ người khác trong tình huống khó khăn. Kanji này thường được sử dụng như danh từ và động từ, ví dụ trong từ compounds như 救援 (きゅうえん) có nghĩa là trợ giúp hoặc cứu trợ trong trường hợp khẩn cấp, và 救急 (きゅうきゅう) nghĩa là cấp cứu, thường dùng trong y tế. Một ví dụ khác là 救助 (きゅうじょ), tức là cứu hộ, được sử dụng trong các hoạt động cứu nạn. Sang trọng hơn, 「救」cũng có thể đi kèm với 「救い」(すくい) để chỉ sự giúp đỡ, cứu rỗi. Một lưu ý nhỏ là kanji này rất quan trọng trong ngữ cảnh y tế và cứu trợ khẩn cấp.
Câu ví dụ
彼は多くの人を救った英雄です。
Ông là một người hùng đã cứu nhiều người.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- salvation, save, help, rescue, reclaim
- Tiếng Việt
- cứu rỗi, cứu, giúp đỡ, giải cứu, tái chiếm lại
- 日本語
- 救済, 救う, 助ける, 救助する, 取り戻す
- 한국어
- 구원, 구하다, 도와주다, 구출하다, 회복하다
- 中文
- 拯救, 救助, 帮助, 救援, 重获
- id
- penyelamatan
- th
- การช่วยชีวิต
- es
- salvación
- fr
- sauvetage
- de
- Rettung
- pt
- salvação
Từ ghép phổ biến
- 救援relief, rescue
- 救急first-aid, emergency (aid)
- 救済relief, aid, help
- 救助relief, aid, rescue
- 救いhelp, rescue, aid
- 救うto rescue (someone), to save, to help (out of a difficulty)
- 救出rescue, extricate, reclaim
- 救命lifesaving
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.