Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 攴lớp 5tần suất #799Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

cứu rỗi, cứu, giúp đỡ, giải cứu

Cũng có: tái chiếm lại

On'yomi (音読み)

  • キュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • すく.う

Gợi nhớ

Khi bão tố ập đến, bàn tay mạnh mẽ từ đôi dép (攴) giúp tôi thoát khỏi hiểm nguy (救) như một ân huệ của cuộc đời.

Về kanji này

Kanji「救」có nghĩa chính là cứu giúp, cứu trợ và mang ý nghĩa liên quan đến việc giúp đỡ người khác trong tình huống khó khăn. Kanji này thường được sử dụng như danh từ và động từ, ví dụ trong từ compounds như 救援 (きゅうえん) có nghĩa là trợ giúp hoặc cứu trợ trong trường hợp khẩn cấp, và 救急 (きゅうきゅう) nghĩa là cấp cứu, thường dùng trong y tế. Một ví dụ khác là 救助 (きゅうじょ), tức là cứu hộ, được sử dụng trong các hoạt động cứu nạn. Sang trọng hơn, 「救」cũng có thể đi kèm với 「救い」(すくい) để chỉ sự giúp đỡ, cứu rỗi. Một lưu ý nhỏ là kanji này rất quan trọng trong ngữ cảnh y tế và cứu trợ khẩn cấp.

Câu ví dụ

  • 彼は多くの人を救った英雄です。

    Ông là một người hùng đã cứu nhiều người.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
salvation, save, help, rescue, reclaim
Tiếng Việt
cứu rỗi, cứu, giúp đỡ, giải cứu, tái chiếm lại
日本語
救済, 救う, 助ける, 救助する, 取り戻す
한국어
구원, 구하다, 도와주다, 구출하다, 회복하다
中文
拯救, 救助, 帮助, 救援, 重获
id
penyelamatan
th
การช่วยชีวิต
es
salvación
fr
sauvetage
de
Rettung
pt
salvação

Từ ghép phổ biến

  • 救援きゅうえんrelief, rescue
  • 救急きゅうきゅうfirst-aid, emergency (aid)
  • 救済きゅうさいrelief, aid, help
  • 救助きゅうじょrelief, aid, rescue
  • 救いすくいhelp, rescue, aid
  • 救うすくうto rescue (someone), to save, to help (out of a difficulty)
  • 救出きゅうしゅつrescue, extricate, reclaim
  • 救命きゅうめいlifesaving

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.