Quay lại từ điển
JLPT N120画 · 20 nétbộ thủ 言lớp 5tần suất #351Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Chăm sócKỹ năng đặc định: Điều dưỡng

bảo vệ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • まも.る

Gợi nhớ

Khi nghe lời nói từ trái tim, bạn sẽ được bảo vệ và gìn giữ như ánh sáng trong đêm tối.

Về kanji này

Kanji 「護」 có nghĩa chính là bảo vệ hay che chở. Từ kanji này thường được dùng dưới dạng danh từ và động từ. Một số tổ hợp phổ biến là 介護 (かいご) nghĩa là chăm sóc người già, 看護 (かんご) nghĩa là y tá, và 護憲 (ごけん) nghĩa là bảo vệ hiến pháp. Kanji này thể hiện sự quan tâm và trách nhiệm đối với người khác. Một điểm cần lưu ý là trong các tình huống, 「護」 thường gắn liền với việc bảo vệ não bộ hoặc ý thức, chẳng hạn như trong luật pháp hay y tế.

Câu ví dụ

  • 環境を護るために。

    Để bảo vệ môi trường.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
safeguard, protect
Tiếng Việt
bảo vệ
日本語
護る
한국어
보호하다
中文
保护
id
perlindungan
th
ปกป้อง
es
protección
fr
protéger
de
Schutz
pt
proteção

Từ ghép phổ biến

  • 介護かいごnursing, care, caregiving
  • 看護かんごnursing, (army) nurse
  • 護憲ごけんprotecting the constitution
  • 弁護べんごdefense, defence, pleading
  • 保護ほごprotection, safeguard, guardianship
  • 援護えんごsupport, help, backing
  • 擁護ようごprotection, defence, support
  • 防護ぼうごprotection

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.