Quay lại từ điển
JLPT N210画 · 10 nétbộ thủ 犭tần suất #1800Kanji Jōyō (thường dụng)

sự hy sinh

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh con chó (犭) hy sinh (犠) thân mình để bảo vệ chủ nhân, tạo nên một sự hi sinh anh hùng đầy cảm xúc.

Về kanji này

Kanji "犠" mang nghĩa chính là "hy sinh". Đây là một kanji thường dùng trong danh từ và không có cách đọc Kun'yomi. Một số từ ghép thường gặp có từ này là "犠牲" (gisei), có nghĩa là "hy sinh"; "犠打" (gida), dùng để chỉ việc "hy sinh" trong thể thao, thường là khi một người chơi làm điều gì đó để giúp đội của mình; và "犠牲者" (giseisha), nghĩa là "nạn nhân". Sử dụng kanji này thường liên quan đến bối cảnh mà con người phải từ bỏ một điều gì đó để đạt được điều khác, vì vậy nó thể hiện một khía cạnh rất mạnh mẽ của sự hy sinh.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 犠牲になった動物を弔った。

    Chúng tôi đã tưởng niệm con vật đã trở thành hy sinh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sacrifice
Tiếng Việt
sự hy sinh
日本語
犠牲, ぎせい, ăng tiên
한국어
희생
中文
牺牲
id
pengorbanan
th
การเสียสละ
es
sacrificio
fr
sacrifice
de
Opfer
pt
sacrifício

Từ ghép phổ biến

  • 犠牲ぎせいsacrifice
  • 犠打ぎだsacrifice (in sports)
  • 犠牲者ぎせいしゃvictim, sacrifice (victim)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.