Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 大tần suất #1884Kanji Jōyō (thường dụng)

chạy, hối hả

On'yomi (音読み)

  • ホン

Kun'yomi (訓読み)

  • はし.る

Gợi nhớ

Hình ảnh những người lớn đang nhảy múa, chạy nhảy điên cuồng trong một buổi tiệc tùng khiến ta nhớ đến chữ "奔", có nghĩa là chạy nhảy và hối hả.

Về kanji này

Kanji 「奔」 có nghĩa chính là "chạy" hoặc "hối hả". Kanji này thường được sử dụng như một phần của danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép tiêu biểu gồm có 奔放 (ほんぽう), có nghĩa là "hoang dã", và 奔走 (ほんそう), nghĩa là "chạy đôn đáo". Từ 奔流 (ほんりゅう) diễn tả dòng nước chảy mạnh, như một dòng thác. Một lưu ý khi sử dụng kanji này là nó thể hiện sự chuyển động mạnh mẽ hoặc nhanh chóng, có thể áp dụng cho cả những hành động thể chất và phương diện tâm trạng, như trong câu diễn tả sự cuồng nhiệt hay bận rộn.

Câu ví dụ

  • 彼は奔放な性格だ。

    Anh ấy có tính cách phóng khoáng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
run, bustle
Tiếng Việt
chạy, hối hả
日本語
奔走, 忙しい
한국어
달리다, 분주하다
中文
奔跑, 忙碌
id
berlari
th
วิ่ง
es
correr
fr
courir
de
laufen
pt
correr

Từ ghép phổ biến

  • 奔放ほんぽうwild, uninhibited, extravagant
  • 狂奔きょうほんrushing around, running wild
  • 奔走ほんそうrunning about, making every effort (to do), busying oneself (with)
  • 奔流ほんりゅうtorrent, rapid stream, violently rushing stream
  • 東奔西走とうほんせいそうbusying oneself about (something), being on the move, bestirring oneself
  • 淫奔いんぽんlewdness, lasciviousness
  • 出奔しゅっぽんflight, running away, absconding
  • 奔馬ほんばrunaway horse, galloping horse

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.