than thở, buồn, thở dài, than khóc
On'yomi (音読み)
- ガイ
Kun'yomi (訓読み)
- なげ.く
Về kanji này
Kanji 「慨」 mang ý nghĩa chính là cảm giác buồn bã hoặc thương tiếc. Kanji này thường được dùng như danh từ nhưng cũng có thể dùng trong các động từ. Một vài từ điển hình có chứa kanji này là 感慨 (かんがい), có nghĩa là cảm xúc sâu sắc; và 憤慨 (ふんがい), chỉ sự phẫn nộ. Ngoài ra, còn có từ 感慨無量 (かんがいむりょう), diễn tả cảm xúc dâng trào không thể diễn tả bằng lời. Lưu ý rằng kanji này thể hiện những cảm xúc mạnh mẽ, vì vậy thường dùng trong các bối cảnh trang trọng hơn.
Câu ví dụ
彼は世の中の不正を慨嘆した。
Anh ấy đã than phiền về những bất công trong xã hội.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- rue, be sad, sigh, lament
- Tiếng Việt
- than thở, buồn, thở dài, than khóc
- 日本語
- 慨する, 悲しむ, ため息, 嘆く
- 한국어
- 한탄하다, 슬퍼하다, 한숨을 쉬다, 애도하다
- 中文
- 概叹, 感慨, 叹息, 哀叹
- id
- menyesal, sedih, menghela napas, mengeluh
- th
- เสียใจ, เศร้า, ถอนหายใจ, คร่ำครวญ
- es
- lamentar, estar triste, suspirar, quejarse
- fr
- regretter, être triste, soupirer, se lamenter
- de
- bedauern, traurig sein, seufzen, klagen
- pt
- lamentar, estar triste, suspiro, lamentação
Từ ghép phổ biến
- 感慨deep emotion, strong feelings
- 憤慨indignation, resentment
- 感慨無量deep emotion, being filled with emotion
- 慨嘆deploring, lamentation, regret
- 慷慨righteous indignation, patriotic lamentation, deploration
- 慨世deploring the course of public events
- 慨然indignant, sorrowful, steadfast
- 慨するto regret, to deplore
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.