Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 心tần suất #1875Kanji Jōyō (thường dụng)

than thở, buồn, thở dài, than khóc

On'yomi (音読み)

  • ガイ

Kun'yomi (訓読み)

  • なげ.く

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy trái tim (心) của mình nặng trĩu vì những nỗi buồn, cảm giác tiếc nuối (慨) khiến tôi phải thở dài.

Về kanji này

Kanji 「慨」 mang ý nghĩa chính là cảm giác buồn bã hoặc thương tiếc. Kanji này thường được dùng như danh từ nhưng cũng có thể dùng trong các động từ. Một vài từ điển hình có chứa kanji này là 感慨 (かんがい), có nghĩa là cảm xúc sâu sắc; và 憤慨 (ふんがい), chỉ sự phẫn nộ. Ngoài ra, còn có từ 感慨無量 (かんがいむりょう), diễn tả cảm xúc dâng trào không thể diễn tả bằng lời. Lưu ý rằng kanji này thể hiện những cảm xúc mạnh mẽ, vì vậy thường dùng trong các bối cảnh trang trọng hơn.

Câu ví dụ

  • 彼は世の中の不正を慨嘆した。

    Anh ấy đã than phiền về những bất công trong xã hội.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
rue, be sad, sigh, lament
Tiếng Việt
than thở, buồn, thở dài, than khóc
日本語
慨する, 悲しむ, ため息, 嘆く
한국어
한탄하다, 슬퍼하다, 한숨을 쉬다, 애도하다
中文
概叹, 感慨, 叹息, 哀叹
id
menyesal, sedih, menghela napas, mengeluh
th
เสียใจ, เศร้า, ถอนหายใจ, คร่ำครวญ
es
lamentar, estar triste, suspirar, quejarse
fr
regretter, être triste, soupirer, se lamenter
de
bedauern, traurig sein, seufzen, klagen
pt
lamentar, estar triste, suspiro, lamentação

Từ ghép phổ biến

  • 感慨かんがいdeep emotion, strong feelings
  • 憤慨ふんがいindignation, resentment
  • 感慨無量かんがいむりょうdeep emotion, being filled with emotion
  • 慨嘆がいたんdeploring, lamentation, regret
  • 慷慨こうがいrighteous indignation, patriotic lamentation, deploration
  • 慨世がいせいdeploring the course of public events
  • 慨然がいぜんindignant, sorrowful, steadfast
  • 慨するがいするto regret, to deplore

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.