Quay lại từ điển
JLPT N210画 · 10 nétbộ thủ 田tần suất #4500Kanji Jōyō (thường dụng)

bờ sông, bìa ruộng

On'yomi (音読み)

  • ハン
  • バン

Kun'yomi (訓読み)

  • あぜ

Gợi nhớ

Khi nhìn xuống từ trên cầu, tôi thấy một nửa (半) cánh đồng (田) ven sông, nơi cây cối xanh tươi và nước chảy róc rách.

Về kanji này

Kanji "畔" chủ yếu có nghĩa là bờ sông hay rìa của cánh đồng. Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng như danh từ, và cách đọc native là "あぜ". Một số từ ghép phổ biến có "畔" bao gồm "水畔" (すいはん), có nghĩa là bờ sông, "畔道" (はんどう), nghĩa là con đường ven cánh đồng, và "田畔" (たばん), tức là bờ ruộng. Những từ này thường mô tả những khu vực gần gũi với thiên nhiên hoặc nông nghiệp. Lưu ý rằng khi nói về "畔", nó thường liên quan đến các cảnh quan thiên nhiên và hoạt động nông nghiệp.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 川の畔に座って休んだ。

    Tôi đã nghỉ ngơi ngồi bên bờ sông.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
riverbank, field edge
Tiếng Việt
bờ sông, bìa ruộng
日本語
あぜ, あぜみち
한국어
강가, 논 가장자리
中文
河岸, 田边
id
tepi sungai, pinggir ladang
th
ริมแม่น้ำ, ขอบทุ่ง
es
orilla del río, borde del campo
fr
rive, bord du champ
de
Ufer, Feldrand
pt
banco do rio, borda do campo

Từ ghép phổ biến

  • 水畔すいはんriverside
  • 畔道はんどうpath along a field
  • 田畔たばんfield bank

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.