Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 言tần suất #2021Kanji Jōyō (thường dụng)

đố, huyền bí

On'yomi (音読み)

  • メイ
  • ベイ

Kun'yomi (訓読み)

  • なぞ

Gợi nhớ

Một người đứng dưới ánh đèn nói ra những câu đố, khiến mọi người cảm thấy như đang giải mã một bí ẩn không thể nào hiểu nổi.

Về kanji này

Kanji 「謎」 có nghĩa chính là "đố", "thách đố" hoặc "bí ẩn". Kanji này thường được dùng làm danh từ, nhưng cũng có thể được dùng trong một số động từ và tính từ liên quan. Các từ ghép tiêu biểu bao gồm 謎々 (なぞなぞ) nghĩa là "đố vui" hay "đố bí mật", 謎い (なぞい) có nghĩa là "bí hiểm" hoặc "khó hiểu", và 謎解き (なぞとき) nghĩa là "giải đố". Một lưu ý nhỏ là kanji này thường xuất hiện trong bối cảnh liên quan đến câu đố trí tuệ hoặc điều gì đó khó hiểu, mang tính chất bí ẩn.

Câu ví dụ

  • その謎は未だ解かれない。

    Bí ẩn đó vẫn chưa được giải đáp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
riddle, puzzle, enigma, hint, tip
Tiếng Việt
đố, huyền bí
日本語
한국어
수수께끼
中文
id
teka-teki, puzzle, enigma, petunjuk, tips
th
ปริศนา, ปริศนา, ปริศนา, คำใบ้, เคล็ดลับ
es
acertijo, puzzle, enigma, pista, consejo
fr
énigme, puzzle, énigme, indice, conseil
de
Rätsel, Puzzle, Rätsel, Hinweis, Tipp
pt
enigma, quebra-cabeça, enigma, dica, dica

Từ ghép phổ biến

  • 謎々なぞなぞriddle, puzzle, enigma
  • 謎いなぞいmystifying, puzzling, perplexing
  • 謎語めいごmysterious words, confusing words
  • 謎解きなぞときsolving a riddle, solving a mystery
  • 謎めくなぞめくto be enigmatic, to be puzzling, to be wrapped in mystery
  • 謎かけなぞかけtelling a riddle
  • 謎染めなぞぞめdyeing pattern incorporating a riddle
  • 謎仕様なぞしようconfusing set-up, puzzling method

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.