đố, huyền bí
On'yomi (音読み)
- メイ
- ベイ
Kun'yomi (訓読み)
- なぞ
Về kanji này
Kanji 「謎」 có nghĩa chính là "đố", "thách đố" hoặc "bí ẩn". Kanji này thường được dùng làm danh từ, nhưng cũng có thể được dùng trong một số động từ và tính từ liên quan. Các từ ghép tiêu biểu bao gồm 謎々 (なぞなぞ) nghĩa là "đố vui" hay "đố bí mật", 謎い (なぞい) có nghĩa là "bí hiểm" hoặc "khó hiểu", và 謎解き (なぞとき) nghĩa là "giải đố". Một lưu ý nhỏ là kanji này thường xuất hiện trong bối cảnh liên quan đến câu đố trí tuệ hoặc điều gì đó khó hiểu, mang tính chất bí ẩn.
Câu ví dụ
その謎は未だ解かれない。
Bí ẩn đó vẫn chưa được giải đáp.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- riddle, puzzle, enigma, hint, tip
- Tiếng Việt
- đố, huyền bí
- 日本語
- 謎
- 한국어
- 수수께끼
- 中文
- 谜
- id
- teka-teki, puzzle, enigma, petunjuk, tips
- th
- ปริศนา, ปริศนา, ปริศนา, คำใบ้, เคล็ดลับ
- es
- acertijo, puzzle, enigma, pista, consejo
- fr
- énigme, puzzle, énigme, indice, conseil
- de
- Rätsel, Puzzle, Rätsel, Hinweis, Tipp
- pt
- enigma, quebra-cabeça, enigma, dica, dica
Từ ghép phổ biến
- 謎々riddle, puzzle, enigma
- 謎いmystifying, puzzling, perplexing
- 謎語mysterious words, confusing words
- 謎解きsolving a riddle, solving a mystery
- 謎めくto be enigmatic, to be puzzling, to be wrapped in mystery
- 謎かけtelling a riddle
- 謎染めdyeing pattern incorporating a riddle
- 謎仕様confusing set-up, puzzling method
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.