Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 邑tần suất #905Kanji Jōyō (thường dụng)

nhà ở, biệt thự

On'yomi (音読み)

  • テイ

Kun'yomi (訓読み)

  • やしき

Gợi nhớ

Một biệt thự nguy nga với nhiều con phố quanh, nơi mọi người dạo chơi thỏa thích, hiện lên rõ ràng với kanji "邸".

Về kanji này

Kanji 「邸」 có nghĩa chính là "nhà" hoặc "biệt thự". Nó thường được sử dụng như một danh từ để chỉ những ngôi nhà lớn hoặc nơi ở của người có địa vị. Một vài từ ghép phổ biến với "邸" là 官邸 (かんてい) có nghĩa là "nhà chính phủ", 公邸 (こうてい) là "nhà công", và 私邸 (してい) nghĩa là "nhà tư". Từ này thường liên quan đến nơi ở của các nhân vật quan trọng hoặc những ngôi nhà sang trọng, cho thấy tính chất trang trọng và lịch sự của ngôi nhà. Khi sử dụng, bạn có thể thấy kanji này trong các văn bản liên quan đến chính trị hoặc xã hội.

Câu ví dụ

  • 彼は大きな邸宅に住んでいる。

    Anh ấy sống trong một biệt thự lớn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
residence, mansion
Tiếng Việt
nhà ở, biệt thự
日本語
邸宅, 館
한국어
저택, 예관
中文
住宅, 公馆
id
kediaman
th
ที่พัก
es
residencia
fr
résidence
de
Wohnsitz
pt
residência

Từ ghép phổ biến

  • 官邸かんていofficial residence (e.g. of the prime minister)
  • 公邸こうていofficial residence
  • 私邸していprivate residence
  • 邸宅ていたく(large) house, residence, mansion
  • 御用邸ごようていimperial villa
  • 豪邸ごうていmagnificent house, luxurious home, palatial residence
  • 別邸べっていsecondary residence, vacation home, villa
  • 邸内ていないgrounds, premises

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.