Quay lại từ điển
JLPT N317画 · 17 nétbộ thủ 心tần suất #3425Kanji Jōyō (thường dụng)

nhớ, kỷ niệm

On'yomi (音読み)

  • オク

Kun'yomi (訓読み)

  • おぼ.える
  • さ.ます

Gợi nhớ

Hãy nhớ rằng tâm (心) có khả năng giữ lại hàng triệu kỷ niệm (億) trong trí nhớ, khiến nó trở nên sống động và đáng nhớ.

Về kanji này

Kanji 「憶」 mang nghĩa chính là nhớ hoặc hồi tưởng. Nó thường được sử dụng như một động từ với các cách đọc như おぼ.える hoặc さ.ます. Một số từ ghép tiêu biểu liên quan đến kanji này gồm có 記憶 (きおく) nghĩa là bộ nhớ, dùng để chỉ khả năng lưu giữ thông tin; 思い出す (おもいだす) có nghĩa là nhớ lại, thường dùng khi bạn hồi tưởng một kỷ niệm nào đó; và 憶測 (おくそく) nghĩa là đoán hoặc suy đoán, dùng khi bạn đưa ra một giả thuyết dựa trên thông tin hạn chế. Lưu ý rằng 「憶」 không chỉ biểu đạt việc nhớ mà còn liên quan đến cách chúng ta cảm nhận và suy nghĩ về những ký ức đó.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼の名前を憶えている。

    Tôi nhớ tên của anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
remember, recollection
Tiếng Việt
nhớ, kỷ niệm
日本語
思い出す, 記憶
한국어
기억하다, 회상
中文
记得, 回忆
id
ingat, kenangan
th
จำ, ความทรงจำ
es
recordar, recuerdo
fr
se souvenir, souvenir
de
erinnern, Erinnerung
pt
lembrar, recordação

Từ ghép phổ biến

  • 記憶きおくmemory, recall
  • 思い出すおもいだすto remember, to recall
  • 憶測おくそくguess, speculation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.