Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 十lớp 4tần suất #1500Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

trăm triệu

On'yomi (音読み)

  • オク

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy hình dung mười triệu được nhân đôi, tạo thành những cột mốc vững chãi, tượng trưng cho con số một tỷ trăm triệu.''

Về kanji này

Kanji 「億」 có nghĩa chính là "trăm triệu" và thường được dùng như danh từ. Tuy không có cách đọc Kun'yomi, nó có cách đọc On'yomi là "オク." Một số từ ghép phổ biến với kanji này gồm có 億円 (おくえん) có nghĩa là "trăm triệu yên," và 億万 (おくばん) dùng để chỉ "hàng trăm triệu." Một từ nữa là 千万 (せんまん) có nghĩa là "mười triệu." Khi sử dụng kanji này, bạn thường thấy nó gắn liền với các con số lớn trong kinh tế, tài chính và thống kê, vì vậy nó rất hữu ích khi bạn muốn nói về số tiền lớn hay giá trị tài sản trong tiếng Nhật.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は億万長者になった。

    Anh ấy đã trở thành tỷ phú.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hundred million
Tiếng Việt
trăm triệu
日本語
おく
한국어
中文
一亿
id
seratus juta
th
หนึ่งร้อยล้าน
es
cien millones
fr
cent millions
de
hundert Millionen
pt
cem milhões

Từ ghép phổ biến

  • 億円おくえんhundred million yen
  • 億万おくばんhundreds of millions
  • 千万せんまんten million

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.