Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 歹lớp 4tần suất #380Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

phần còn lại, còn lại, cân bằng

On'yomi (音読み)

  • ザン
  • サン

Kun'yomi (訓読み)

  • のこ.る
  • のこ.す
  • そこな.う
  • のこ.り

Gợi nhớ

Hình ảnh một đống xương (radical 歹) bị bỏ lại như một phần thừa thãi của bữa tiệc tạo ra '残', ngụ ý về sự dư thừa.

Về kanji này

Kanji "残" có nghĩa chính là phần còn lại hoặc dư thừa. Nó thường được dùng như danh từ và động từ. Ví dụ, từ "残り" (のこり) nghĩa là phần dư, chỉ cái gì còn lại sau khi đã sử dụng. Từ "残業" (ざんぎょう) chỉ giờ làm thêm, tức là công việc phải làm ngoài thời gian chính. Một ví dụ nữa là "残高" (ざんだか), có nghĩa là số dư trong tài khoản ngân hàng. Lưu ý rằng "残" cũng có thể mang ý nghĩa không tốt trong một số ngữ cảnh, như trong từ "残念" (ざんねん), thể hiện sự tiếc nuối.

Câu ví dụ

  • 食べ物が残っている。

    Còn lại thức ăn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
remainder, leftover, balance
Tiếng Việt
phần còn lại, còn lại, cân bằng
日本語
残り, 残滓, バランス
한국어
나머지, 남기다, 균형
中文
剩余, 剩下, 平衡
id
sisa, yang tersisa
th
ที่เหลือ, ของที่เหลือ
es
resto, sobras
fr
reste, surplus
de
Rest, Überbleibsel
pt
restante, sobrante

Từ ghép phổ biến

  • 残りのこりremainder, remnant, the rest
  • 残業ざんぎょうovertime (work)
  • 残高ざんだか(bank) balance, remainder
  • 残念ざんねんregrettable, unfortunate, disappointing
  • 残留ざんりゅうstaying behind, remaining, residual
  • 残すのこすto leave (behind), to leave (undone), to not finish
  • 生き残りいきのこりsurvival, survivor, relic
  • 残った分のこったぶんamount left over, remaining portion

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.