phần còn lại, còn lại, cân bằng
On'yomi (音読み)
- ザン
- サン
Kun'yomi (訓読み)
- のこ.る
- のこ.す
- そこな.う
- のこ.り
Về kanji này
Kanji "残" có nghĩa chính là phần còn lại hoặc dư thừa. Nó thường được dùng như danh từ và động từ. Ví dụ, từ "残り" (のこり) nghĩa là phần dư, chỉ cái gì còn lại sau khi đã sử dụng. Từ "残業" (ざんぎょう) chỉ giờ làm thêm, tức là công việc phải làm ngoài thời gian chính. Một ví dụ nữa là "残高" (ざんだか), có nghĩa là số dư trong tài khoản ngân hàng. Lưu ý rằng "残" cũng có thể mang ý nghĩa không tốt trong một số ngữ cảnh, như trong từ "残念" (ざんねん), thể hiện sự tiếc nuối.
Câu ví dụ
食べ物が残っている。
Còn lại thức ăn.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- remainder, leftover, balance
- Tiếng Việt
- phần còn lại, còn lại, cân bằng
- 日本語
- 残り, 残滓, バランス
- 한국어
- 나머지, 남기다, 균형
- 中文
- 剩余, 剩下, 平衡
- id
- sisa, yang tersisa
- th
- ที่เหลือ, ของที่เหลือ
- es
- resto, sobras
- fr
- reste, surplus
- de
- Rest, Überbleibsel
- pt
- restante, sobrante
Từ ghép phổ biến
- 残りremainder, remnant, the rest
- 残業overtime (work)
- 残高(bank) balance, remainder
- 残念regrettable, unfortunate, disappointing
- 残留staying behind, remaining, residual
- 残すto leave (behind), to leave (undone), to not finish
- 生き残りsurvival, survivor, relic
- 残った分amount left over, remaining portion
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.