Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 阜lớp 4tần suất #605Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

đội, đảng, công ty, đội ngũ

On'yomi (音読み)

  • タイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một đội quân đứng trên ngọn đồi, đồng phục chỉnh tề tạo thành hàng ngũ vững chãi.

Về kanji này

Kanji 「隊」 mang nghĩa chính là "đội" hay "quân đội", thường dùng để chỉ các nhóm hay đơn vị quân sự. Nó thường xuất hiện trong các từ ghép như 艦隊 (かんたい), có nghĩa là hạm đội, thường chỉ các tàu chiến; 軍隊 (ぐんたい), tức là lực lượng vũ trang hay quân đội; hay 隊長 (たいちょう), nghĩa là chỉ huy đội. Từ này không có cách đọc kun'yomi, chỉ có âm on'yomi là "tai". Khi sử dụng, bạn sẽ thấy nó liên quan đến tổ chức hay nhóm có cấu trúc, thường là trong bối cảnh quân sự hoặc nhóm đông người.

Câu ví dụ

  • 救助隊が出発した。

    Đội cứu hộ đã xuất phát.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
regiment, party, company, squad
Tiếng Việt
đội, đảng, công ty, đội ngũ
日本語
たい, ぶ, しゃ, くみ
한국어
대대, 파티, 회사, 팀
中文
队, 党, 公司, 小队
id
regimen, partai, perusahaan, squad
th
กองทัพ, พรรค, บริษัท, หน่วย
es
regimiento, partido, compañía, escuadrón
fr
régiment, parti, société, escouade
de
Regiment, Partei, gesellschaft, truppen
pt
regimento, partido, companhia, esquadrão

Từ ghép phổ biến

  • 艦隊かんたい(naval) fleet, armada
  • 軍隊ぐんたいarmed forces, military, troops
  • 隊員たいいんtroops, group members, team members
  • 隊長たいちょうcommanding officer
  • 部隊ぶたいforce, unit, corps
  • 自衛隊じえいたいJapan Self-Defense Forces, JSDF, self-defence force
  • 陸上自衛隊りくじょうじえいたいJapan Ground Self-Defense Force, JGSDF
  • 大隊だいたいbattalion

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.