Quay lại từ điển
JLPT N314画 · 14 nétbộ thủ 亡tần suất #1200Kanji Jōyō (thường dụng)

chiêu mộ, tuyển dụng, tập hợp

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • つの.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con bò (牛) đang tụ họp với những linh hồn đã mất (亡) để tuyển dụng người mới cho bữa tiệc.

Về kanji này

Kanji 「募」có nghĩa chính là tuyển dụng, kêu gọi hoặc tập hợp. Nó thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ 募る (つのる), có nghĩa là "tuyển dụng". Ngoài ra, nó cũng xuất hiện trong các từ ghép như 募金 (ぼきん), tức là "quyên góp" hay "ủng hộ" và 募集 (ぼしゅう), có nghĩa là "thu hút ứng viên" hoặc "tuyển dụng nhân sự". Khi sử dụng kanji này, bạn thường thấy nó liên quan đến việc kêu gọi mọi người tham gia vào một hoạt động hoặc hỗ trợ cho một mục đích nào đó. Hãy nhớ rằng kanji này biểu thị ý tưởng về sự tập hợp và chung tay.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 新しいメンバーを募集中です。

    Chúng tôi đang tuyển thành viên mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
recruit, solicit, gather
Tiếng Việt
chiêu mộ, tuyển dụng, tập hợp
日本語
募る, 募金, 募集
한국어
모집하다, 요청하다, 모으다
中文
招募, 请求, 聚集
id
merekrut, mengundang, mengumpulkan
th
สรรหา, เชิญชวน, รวบรวม
es
reclutar, solicitar, reunir
fr
recruter, solliciter, rassembler
de
rekrutieren, einladen, versammeln
pt
recrutar, solicitar, reunir

Từ ghép phổ biến

  • 募金ぼきんdonation
  • 募集ぼしゅうrecruitment, invitation
  • 募るつのるto recruit, to gather (intensely)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.