Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 儿lớp 2tần suất #527Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

tia, ánh sáng

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ひか.る
  • ひかり

Gợi nhớ

Để thấy ánh sáng, người nghệ sĩ tạo ra những tia sáng rực rỡ như ánh nắng, tỏa ra từ bức tranh.

Về kanji này

Kanji "光" có nghĩa chính là "ánh sáng" hoặc "tia sáng". Kanji này thường được sử dụng dưới dạng danh từ hoặc động từ, với cách đọc là "ひかり" khi là danh từ và "ひかる" khi là động từ (có nghĩa là "tỏa sáng"). Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm "観光" (かんこう) có nghĩa là "tham quan" hoặc "du lịch", "光景" (こうけい) nghĩa là "cảnh tượng", và "月光" (げっこう) có nghĩa là "ánh trăng". Một chú ý nhỏ là khi sử dụng kanji "光" trong các bối cảnh khác nhau, ý nghĩa của nó có thể thay đổi đôi chút, nhưng nhìn chung vẫn liên quan đến ánh sáng.

Câu ví dụ

  • 星の光が夜空を飾る。

    Ánh sáng của những ngôi sao tô điểm bầu trời đêm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
ray, light
Tiếng Việt
tia, ánh sáng
日本語
光, 光
한국어
광선, 빛
中文
光线, 光
id
sinar
th
แสง
es
rayo
fr
rayon
de
Strahl
pt
raio

Từ ghép phổ biến

  • 観光かんこうsightseeing, tourism
  • 光景こうけいscene, spectacle, sight
  • 栄光えいこうglory
  • 月光げっこうmoonlight, moonbeam
  • 光るひかるto shine, to glitter, to be bright
  • 光栄こうえいhonour, honor, glory
  • 光学こうがくoptics
  • 光線こうせんray (of light), beam, light

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.