Quay lại từ điển
JLPT N214画 · 14 nétbộ thủ 水tần suất #2300Kanji Jōyō (thường dụng)

dòng chảy, nông

On'yomi (音読み)

  • セイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Dòng nước êm đềm chảy qua những nơi nông cạn, nơi những dòng chảy chập chờn tạo thành những con thác nhỏ.

Về kanji này

Kanji 「瀬」 có nghĩa chính là "dòng chảy nhanh" hoặc "nơi nông". Kanji này thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 瀬戸内海 (せとうちかい), có nghĩa là "Biển Nội Địa Seto"; 急瀬 (きゅうせ), nghĩa là "dòng chảy nhanh"; và 川瀬 (かわせ), có nghĩa là "dòng chảy của sông". Khác với nhiều kanji khác, 「瀬」 chủ yếu diễn tả những địa điểm thiên nhiên liên quan đến nước. Khi sử dụng, bạn sẽ thấy 「瀬」 thường gắn liền với những hoạt động liên quan đến nước, như đi thuyền hoặc câu cá ở những khu vực có dòng chảy.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 川の瀬が速い。

    Dòng chảy của con sông rất nhanh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
rapids, shallows
Tiếng Việt
dòng chảy, nông
日本語
せ, 浅い水
한국어
급류
中文
急流
id
arus deras
th
น้ำเชี่ยว
es
rapidos
fr
rapides
de
schnelles Wasser
pt
rápidos

Từ ghép phổ biến

  • 瀬戸内海せとうちかいSeto Inland Sea
  • 急瀬きゅうせrapids
  • 川瀬かわせriver rapids

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.