cầu vồng
On'yomi (音読み)
- コウ
Kun'yomi (訓読み)
- にじ
Về kanji này
Kanji「虹」có nghĩa chính là cầu vồng. Trong tiếng Nhật, từ này thường được dùng như một danh từ, với cách đọc kun'yomi là「にじ」. Những từ ghép tiêu biểu thường gặp bao gồm「主虹 (しゅにじ)」- cầu vồng chính, chỉ cầu vồng đơn giản mà chúng ta thường thấy;「虹彩 (こうさい)」- mống mắt, phần sắc tố của mắt; và「虹色 (にじいろ)」- màu cầu vồng, biểu thị những màu sắc đa dạng như trong cầu vồng. Khi thấy chữ này, bạn có thể nhớ đến hình ảnh đẹp của cầu vồng sau mưa, và đó là dấu hiệu của sự hy vọng và hòa bình.
Câu ví dụ
空に大きな虹が出た。
Một cầu vồng lớn xuất hiện trên bầu trời.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- rainbow
- Tiếng Việt
- cầu vồng
- 日本語
- 虹
- 한국어
- 무지개
- 中文
- 彩虹
- id
- pelangi
- th
- รุ้ง
- es
- arcoíris
- fr
- arc-en-ciel
- de
- Regenbogen
- pt
- arco-íris
Từ ghép phổ biến
- 主虹primary rainbow
- 虹彩iris
- 虹色rainbow-colored, rainbow-coloured
- 副虹secondary rainbow
- 虹霓rainbow
- 白虹white rainbow
- 虹鱒rainbow trout (Oncorhynchus mykiss)
- 虹梁arched beam used in shrine and temple construction
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.