Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 虫tần suất #2110Kanji Jōyō (thường dụng)

cầu vồng

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • にじ

Gợi nhớ

Cầu vồng như những con sâu nhiều màu sắc bò trên bầu trời sau trận mưa.

Về kanji này

Kanji「虹」có nghĩa chính là cầu vồng. Trong tiếng Nhật, từ này thường được dùng như một danh từ, với cách đọc kun'yomi là「にじ」. Những từ ghép tiêu biểu thường gặp bao gồm「主虹 (しゅにじ)」- cầu vồng chính, chỉ cầu vồng đơn giản mà chúng ta thường thấy;「虹彩 (こうさい)」- mống mắt, phần sắc tố của mắt; và「虹色 (にじいろ)」- màu cầu vồng, biểu thị những màu sắc đa dạng như trong cầu vồng. Khi thấy chữ này, bạn có thể nhớ đến hình ảnh đẹp của cầu vồng sau mưa, và đó là dấu hiệu của sự hy vọng và hòa bình.

Câu ví dụ

  • 空に大きな虹が出た。

    Một cầu vồng lớn xuất hiện trên bầu trời.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
rainbow
Tiếng Việt
cầu vồng
日本語
한국어
무지개
中文
彩虹
id
pelangi
th
รุ้ง
es
arcoíris
fr
arc-en-ciel
de
Regenbogen
pt
arco-íris

Từ ghép phổ biến

  • 主虹しゅにじprimary rainbow
  • 虹彩こうさいiris
  • 虹色にじいろrainbow-colored, rainbow-coloured
  • 副虹ふくにじsecondary rainbow
  • 虹霓こうげいrainbow
  • 白虹はっこうwhite rainbow
  • 虹鱒にじますrainbow trout (Oncorhynchus mykiss)
  • 虹梁こうりょうarched beam used in shrine and temple construction

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.