Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 网tần suất #2104Kanji Jōyō (thường dụng)

ngừng, dừng lại, rời bỏ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • まか.り-
  • や.める

Gợi nhớ

Giống như mạng nhện bị dẹp lép khi ai đó quyết định thôi không trèo qua, chữ 罷 biểu thị sự từ bỏ hoặc dừng lại.

Về kanji này

Kanji 「罷」 có nghĩa chính là thôi, dừng lại hoặc rút lui. Nó thường được sử dụng trong các từ ngữ liên quan đến việc từ bỏ một công việc hoặc vị trí. Một số từ phổ biến với kanji này bao gồm 罷免 (hi-men), có nghĩa là bị sa thải khỏi vị trí nào đó; 罷業 (hi-gyou), có nghĩa là đình công; và 身罷る (mi-makaru), tức là qua đời. Khi sử dụng kanji này, bạn sẽ thường thấy nó trong các ngữ cảnh nói về việc dừng lại một cách chính thức hoặc rời bỏ một trách nhiệm nào đó.

Câu ví dụ

  • 彼は仕事を罷めた。

    Anh ấy đã nghỉ việc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
quit, stop, leave, withdraw, go
Tiếng Việt
ngừng, dừng lại, rời bỏ
日本語
辞める, 止める, 去る
한국어
그만두다, 멈추다, 떠나다
中文
停止, 辞职, 撤离
id
berhenti
th
เลิก
es
dejar
fr
quitter
de
aufhören
pt
sair

Từ ghép phổ biến

  • 罷免ひめんdismissal (from a position), discharge
  • 罷りまかりemphatic verbal prefix, humble verbal prefix
  • 罷業ひぎょうstrike, walkout
  • 罷官ひかんremoval from office
  • 身罷るみまかるto pass away, to die
  • 総罷業そうひぎょうgeneral strike
  • 罷免権ひめんけんauthority to dismiss someone (from a position)
  • 同盟罷業どうめいひぎょうstrike

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.