Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 冫tần suất #1441Kanji Jōyō (thường dụng)

tương đương, bán, đối tác

On'yomi (音読み)

  • ジュン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Giống như băng giá đông cứng lại, "准" thể hiện sự gần gũi của những cái gọi là "quasi" nhưng chưa hoàn toàn chính thức.

Về kanji này

Kanji 「准」 có nghĩa chính là "gần như", "nửa" hoặc "liên quan". Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 批准 (ひじゅん) có nghĩa là "phê chuẩn"; 准将 (じゅんしょう) có nghĩa là "tư lệnh"; và 准看護婦 (じゅんかんごふ) có nghĩa là "y tá trợ lý". Từ này không có cách đọc của riêng mình khi đứng một mình, mà thường đi kèm với các kanji khác để tạo thành các từ có ý nghĩa cụ thể. Lưu ý rằng khi gặp kanji này, bạn có thể thấy nó thể hiện một cấp độ thấp hơn hay chỉ sự liên quan đến điều gì đó khác.

Câu ví dụ

  • 準備は万端です。

    Mọi sự chuẩn bị đã sẵn sàng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
quasi-, semi-, associate
Tiếng Việt
tương đương, bán, đối tác
日本語
準, 準じる, 准ずる
한국어
준, 준준한, 준비하다
中文
准, 半, 关联
id
kuasi-
th
กึ่ง-
es
cuasi-
fr
quasi-
de
quasi-
pt
quase-

Từ ghép phổ biến

  • 批准ひじゅんratification
  • 准将じゅんしょうcommodore, brigadier general
  • 准看護婦じゅんかんごふ(female) assistant nurse, practical nurse
  • 准尉じゅんいwarrant officer
  • 准許じゅんきょapproval, sanction
  • 准看じゅんかんassistant nurse, practical nurse
  • 准士官じゅんしかんwarrant officer
  • 批准書ひじゅんしょinstrument of ratification

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.