Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 示tần suất #1800Kanji Jōyō (thường dụng)

cầu nguyện, ước

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • いの.る

Gợi nhớ

Hãy hình dung một cái miệng (口) đang cầu nguyện (示) cho điều ước của bạn trở thành hiện thực.

Về kanji này

Kanji 「祈」 có nghĩa chính là cầu nguyện hoặc ước nguyện. Nó thường được dùng như động từ với cách đọc là いのる, nghĩa là ‘cầu nguyện’. Trong tiếng Nhật, có vài từ điển hình liên quan đến kanji này. Ví dụ, 祈願 (きがん) có nghĩa là ‘cầu nguyện để mong điều gì đó xảy ra’ và 祈祷 (きとう) nghĩa là ‘lời cầu nguyện đặc biệt, thường liên quan đến lễ hội hoặc tôn giáo’. Khi sử dụng, cần lưu ý rằng「祈」thường mang nghĩa tâm linh, liên quan đến những điều tích cực hoặc hy vọng tốt đẹp.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼女の幸せを祈っている。

    Tôi đang cầu nguyện cho hạnh phúc của cô ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pray, wish
Tiếng Việt
cầu nguyện, ước
日本語
祈る, 願う
한국어
기도하다
中文
祈祷
id
berdoa
th
สวดภาวนา
es
rezar
fr
prier
de
beten
pt
rezar

Từ ghép phổ biến

  • 祈願きがんprayer, wish
  • 祈るいのるto pray, to wish
  • 祈祷きとうprayer, ritual prayer

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.