Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 疒tần suất #5000Kanji Jōyō (thường dụng)

đậu, đậu mùa

On'yomi (音読み)

  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Bệnh đậu mùa khiến da mặt như bị trúng đất (土) xung quanh vết thương, trông giống như căn bệnh (疒) xưa.

Về kanji này

Kanji「痘」thể hiện ý nghĩa chính là bệnh đậu mùa hay các bệnh phát ban. Đây là một kanji thường được dùng trong các thuật ngữ liên quan đến bệnh tật. Ví dụ, từ「天然痘」(てんねんとう) có nghĩa là đậu mùa và「痘瘡」(とうそう) cũng chỉ về bệnh đậu mùa. Bên cạnh đó, từ「皰痘」(ほうとう) thường đề cập đến mụn mủ. Kanji này chủ yếu được dùng như một phần của từ ghép, không được sử dụng độc lập với ý nghĩa khác. Lưu ý rằng dẫu bệnh đậu mùa đã gần như được xóa sổ, nhưng những thuật ngữ này vẫn còn được dùng trong y học và nghiên cứu.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 痘瘡は非常に感染力が強い。

    Bệnh đậu mùa có khả năng lây nhiễm rất cao.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pox, smallpox
Tiếng Việt
đậu, đậu mùa
日本語
痘, あばた, おでき
한국어
두창, 천식
中文
天花, 小痘
id
cacar, kudis
th
อีสุกอีใส, โรคอีสุกอีใส
es
variola, viruela
fr
variole, variole
de
Pocken, Blattern
pt
varíola, varíola

Từ ghép phổ biến

  • 天然痘てんねんとうsmallpox
  • 痘瘡とうそうsmallpox
  • 皰痘ほうとうpustule

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.