ngựa con, ngựa, ngựa trẻ
On'yomi (音読み)
- ク
Kun'yomi (訓読み)
- こま
Về kanji này
Kanji 「駒」 có nghĩa chính là "ngựa con" hay "ngựa nhỏ". Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép điển hình bao gồm 駒鳥 (こまどり), nghĩa là "chim robins Nhật Bản", 荒駒 (あらごま) tức là "ngựa hoang", và 手駒 (てごま), chỉ những "quân bài hay quân lính" mà bạn kiểm soát trong một trò chơi. Lưu ý rằng tuy kanji này thường mang nghĩa liên quan đến ngựa, nhưng trong một số bối cảnh, nó cũng có thể chỉ đến các sinh vật khác hoặc các yếu tố trong trò chơi. Khi học kanji này, bạn sẽ thấy rằng nó góp mặt trong nhiều tình huống khác nhau.
Câu ví dụ
駒は競馬に欠かせない。
Ngựa là điều không thể thiếu trong đua ngựa.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- pony, horse, colt
- Tiếng Việt
- ngựa con, ngựa, ngựa trẻ
- 日本語
- 小馬, 馬, 子馬
- 한국어
- 조랑말, 말, 맥
- 中文
- 小马, 马, 小驹
- id
- poni, kuda, anak kuda
- th
- โพนี่, ม้า, ลูกม้า
- es
- pony, caballo, potro
- fr
- poney, cheval, poulain
- de
- Pony, Pferd, Fohlen
- pt
- pônei, cavalo, potro
Từ ghép phổ biến
- 駒鳥Japanese robin (Larvivora akahige)
- 荒駒wild or untamed horse
- 手駒(game pieces, soldiers, etc.) under one's control
- 野駒Siberian rubythroat (Luscinia calliope)
- 駒座Equuleus (constellation), the Colt
- 駒損loss of material
- 成駒promoted piece
- 合駒piece placed to block opponent's check
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.