Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 馬tần suất #1452Kanji Jōyō (thường dụng)

ngựa con, ngựa, ngựa trẻ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • こま

Gợi nhớ

Hình ảnh một con ngựa nhỏ, đang chạy nhảy vui vẻ trên cánh đồng, giúp bạn nhớ từ "駒" nghĩa là ngựa con.

Về kanji này

Kanji 「駒」 có nghĩa chính là "ngựa con" hay "ngựa nhỏ". Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép điển hình bao gồm 駒鳥 (こまどり), nghĩa là "chim robins Nhật Bản", 荒駒 (あらごま) tức là "ngựa hoang", và 手駒 (てごま), chỉ những "quân bài hay quân lính" mà bạn kiểm soát trong một trò chơi. Lưu ý rằng tuy kanji này thường mang nghĩa liên quan đến ngựa, nhưng trong một số bối cảnh, nó cũng có thể chỉ đến các sinh vật khác hoặc các yếu tố trong trò chơi. Khi học kanji này, bạn sẽ thấy rằng nó góp mặt trong nhiều tình huống khác nhau.

Câu ví dụ

  • 駒は競馬に欠かせない。

    Ngựa là điều không thể thiếu trong đua ngựa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pony, horse, colt
Tiếng Việt
ngựa con, ngựa, ngựa trẻ
日本語
小馬, 馬, 子馬
한국어
조랑말, 말, 맥
中文
小马, 马, 小驹
id
poni, kuda, anak kuda
th
โพนี่, ม้า, ลูกม้า
es
pony, caballo, potro
fr
poney, cheval, poulain
de
Pony, Pferd, Fohlen
pt
pônei, cavalo, potro

Từ ghép phổ biến

  • 駒鳥こまどりJapanese robin (Larvivora akahige)
  • 荒駒あらごまwild or untamed horse
  • 手駒てごま(game pieces, soldiers, etc.) under one's control
  • 野駒のごまSiberian rubythroat (Luscinia calliope)
  • 駒座こまざEquuleus (constellation), the Colt
  • 駒損こまそんloss of material
  • 成駒なりこまpromoted piece
  • 合駒あいごまpiece placed to block opponent's check

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.