Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 木lớp 4tần suất #1232Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

mận

On'yomi (音読み)

  • バイ

Kun'yomi (訓読み)

  • うめ

Gợi nhớ

Hình ảnh cây mận đầy trái mọng nước, lấp lánh dưới ánh mặt trời, gợi nhớ đến trái cây ngọt ngào mang tên '梅'.

Về kanji này

Kanji「梅」có nghĩa chính là "mận" hoặc "quả mận". Kanji này thường được sử dụng như danh từ, liên quan đến một loại trái cây phổ biến tại Nhật Bản. Một số từ ghép điển hình là: 梅雨 (つゆ) – mùa mưa, thường bắt đầu từ đầu tháng 6 đến giữa tháng 7; 青梅 (あおうめ) – quả mận chưa chín; và 梅干し (うめぼし) – mận muối, một món ăn truyền thống Nhật Bản. Lưu ý rằng kanji này không chỉ chỉ về cây hoặc trái mà còn gắn liền với một số hiện tượng tự nhiên, như mùa mưa.

Câu ví dụ

  • 梅の花が咲き始めた。

    Hoa mận đã bắt đầu nở.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
plum
Tiếng Việt
mận
日本語
한국어
매실
中文
id
plum
th
บ๊วย
es
ciruela
fr
prunier
de
Pflaume
pt
ameixa

Từ ghép phổ biến

  • 梅雨つゆ(East Asian) rainy season (in Japan, usu. from early June to mid-July), rain during the rainy season
  • 塩梅あんばいseasoning, flavour, flavor
  • 青梅あおうめunripe plum
  • 梅干しうめぼしumeboshi, pickled dried ume, pickled dried plum
  • 梅雨入りつゆいりentering the rainy season, beginning of the rainy season
  • 梅雨明けつゆあけend of the rainy season
  • 梅雨前線ばいうぜんせんseasonal rain front
  • 梅酒うめしゅume liqueur, Japanese plum brandy, unripe ume infused in liquor (esp. shōchū) with added sugar

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.