Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 廾Kanji Jōyō (thường dụng)

chơi đùa

On'yomi (音読み)

  • ロウ

Kun'yomi (訓読み)

  • いじく.る
  • ろう.する
  • いじ.る
  • ひねく.る
  • たわむ.れる
  • もてあそ.ぶ

Gợi nhớ

Khi thấy đứa trẻ chơi đùa, tay nâng lên cầm một đồ vật trong khi miệng lẩm bẩm, ta biết nó đang '弄' đồ để vui chơi.

Về kanji này

Kanji 「弄」 có nghĩa chính là "chơi đùa, can thiệp, hoặc đùa giỡn". Đây là một kanji thường được sử dụng trong các động từ. Một số từ ghép tiêu biểu của nó bao gồm 「弄る」(いじる) có nghĩa là 'đưa tay vào, nghịch', 「翻弄」(ほんろう) nghĩa là 'bị chi phối, nằm trong tay ai đó', và 「愚弄」(ぐろう) nghĩa là 'châm biếm hay chế giễu'. Lưu ý rằng kanji này thường gắn liền với hành động làm gì đó một cách nhẹ nhàng, có thể mang tính chất vui đùa hay không nghiêm chỉnh.

Câu ví dụ

  • 子供が遊び弄いている。

    Đứa trẻ đang chơi với nó.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
play with, tamper, trifle with
Tiếng Việt
chơi đùa
日本語
弄る
한국어
다루다
中文
摆弄
id
bermain dengan, mengutak-atik, main-main dengan
th
เล่นด้วย, ยุ่งอยู่กับ, จัดการ
es
jugar con, manipular, gamberrear con
fr
jouer avec, manipuler, tricoter avec
de
spielen mit, herumspielen, tricksen mit
pt
brincar com, mexer, brincar com

Từ ghép phổ biến

  • 弄るいじるto finger, to touch, to play with
  • 翻弄ほんろうhaving at one's mercy, trifling with, toying with
  • 愚弄ぐろうmockery, derision, ridicule
  • 玩弄がんろうtoying with, playing with, making a plaything of (someone)
  • 弄りいじりmeddling, fumbling, fondling
  • 嘲弄ちょうろうscorn, mockery, ridicule
  • 弄ぶもてあそぶto play with (a toy, one's hair, etc.), to fiddle with, to toy with (another's emotions, etc.)
  • 弄火ろうかplaying with fire

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.