chơi đùa
On'yomi (音読み)
- ロウ
- ル
Kun'yomi (訓読み)
- いじく.る
- ろう.する
- いじ.る
- ひねく.る
- たわむ.れる
- もてあそ.ぶ
Về kanji này
Kanji 「弄」 có nghĩa chính là "chơi đùa, can thiệp, hoặc đùa giỡn". Đây là một kanji thường được sử dụng trong các động từ. Một số từ ghép tiêu biểu của nó bao gồm 「弄る」(いじる) có nghĩa là 'đưa tay vào, nghịch', 「翻弄」(ほんろう) nghĩa là 'bị chi phối, nằm trong tay ai đó', và 「愚弄」(ぐろう) nghĩa là 'châm biếm hay chế giễu'. Lưu ý rằng kanji này thường gắn liền với hành động làm gì đó một cách nhẹ nhàng, có thể mang tính chất vui đùa hay không nghiêm chỉnh.
Câu ví dụ
子供が遊び弄いている。
Đứa trẻ đang chơi với nó.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- play with, tamper, trifle with
- Tiếng Việt
- chơi đùa
- 日本語
- 弄る
- 한국어
- 다루다
- 中文
- 摆弄
- id
- bermain dengan, mengutak-atik, main-main dengan
- th
- เล่นด้วย, ยุ่งอยู่กับ, จัดการ
- es
- jugar con, manipular, gamberrear con
- fr
- jouer avec, manipuler, tricoter avec
- de
- spielen mit, herumspielen, tricksen mit
- pt
- brincar com, mexer, brincar com
Từ ghép phổ biến
- 弄るto finger, to touch, to play with
- 翻弄having at one's mercy, trifling with, toying with
- 愚弄mockery, derision, ridicule
- 玩弄toying with, playing with, making a plaything of (someone)
- 弄りmeddling, fumbling, fondling
- 嘲弄scorn, mockery, ridicule
- 弄ぶto play with (a toy, one's hair, etc.), to fiddle with, to toy with (another's emotions, etc.)
- 弄火playing with fire
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.