Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 木tần suất #1496Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nông nghiệp

trồng trọt, lên

On'yomi (音読み)

  • サイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Một cây cổ thụ vươn lên từ đất trời, dưới ánh mặt trời ý nghĩa của việc trồng trọt, tạo nên những hàng cây xanh rợp bóng.

Về kanji này

Kanji 「栽」 mang ý nghĩa chính là trồng cây, thường liên quan đến sự canh tác và trồng trọt. Kanji này thường được dùng trong danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến là: 栽培 (さいばい), có nghĩa là canh tác; 盆栽 (ぼんさい), tức là cây bonsai; và 植栽 (しょくさい), nghĩa là nuôi trồng cây. Những từ này đều liên quan đến việc chăm sóc và phát triển cây cối. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun'yomi, vì vậy nó chủ yếu được sử dụng trong các từ ghép với cách đọc on'yomi.

Câu ví dụ

  • 彼は木を栽培している。

    Anh ấy đang trồng cây.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
plantation, planting
Tiếng Việt
trồng trọt, lên
日本語
栽培, 植え付け
한국어
재배, 심기
中文
种植, 种植
id
perladangan
th
การปลูก
es
plantación
fr
plantation
de
Plantage
pt
plantação

Từ ghép phổ biến

  • 栽培さいばいcultivation
  • 盆栽ぼんさいbonsai, miniature potted plant
  • 植栽しょくさいraising plants, cultivating (vegetation), planting
  • 前栽せんざいgarden, trees and flowers in a garden
  • 輪栽りんさいrotation of crops
  • 栽植さいしょくraising plants, cultivating (vegetation), planting
  • 栽培種さいばいしゅagricultural species
  • 栽培所さいばいじょplantation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.