Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 頁lớp 6tần suất #1350Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

đỉnh

On'yomi (音読み)

  • チョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • いただ.く
  • いただき

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng cái đỉnh núi cao được đội trên đầu, như một cách để nhận lấy vinh quang của những thành tựu.

Về kanji này

Kanji 「頂」 có nghĩa chính là đặt lên đầu, nhận, hoặc đỉnh cao. Nó thường được sử dụng như một danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 頂点 (ちょうてん), có nghĩa là đỉnh; 山頂 (さんちょう), nghĩa là đỉnh của một ngọn núi; và 頂上 (ちょうじょう), nghĩa là điểm cao nhất của một cái gì đó. Từ 頂戴 (ちょうだい) thì được dùng để chỉ việc nhận, chẳng hạn như khi bạn nhận món quà. Lưu ý rằng trong một số ngữ cảnh, 「頂」 thể hiện sự tôn trọng khi nhận một điều gì đó từ người khác.

Câu ví dụ

  • 山の頂まで行きたい。

    Tôi muốn đến đỉnh núi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
place on the head, receive, top of head, top, summit, peak
Tiếng Việt
đỉnh
日本語
頂上
한국어
정점
中文
顶端
id
puncak
th
ยอด
es
cima
fr
sommet
de
Scheitelpunkt
pt
ponto mais alto

Từ ghép phổ biến

  • 頂点ちょうてんvertex, apex, top (e.g. of a mountain)
  • 山頂さんちょうsummit (of a mountain)
  • 絶頂ぜっちょうtop (of a mountain), summit, peak
  • 頂上ちょうじょうtop, summit, peak
  • 頂戴ちょうだいreceiving, getting, accepting
  • 頂くいただくto receive, to get, to accept
  • 登頂とうちょうclimbing to the summit, summiting
  • 有頂天うちょうてんecstasy, highest heaven

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.