Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 木lớp 4tần suất #471Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

cây thông

On'yomi (音読み)

  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • まつ

Gợi nhớ

Cây thông cao vút như chiếc cột gỗ, với những chiếc lá xanh mướt như ngọc, tồn tại giữa khung cảnh rừng xanh.

Về kanji này

Kanji 「松」 có nghĩa chính là cây thông. Kanji này thường được dùng như danh từ để chỉ loại cây này. Một số từ hợp với kanji này bao gồm 赤松 (あかまつ), có nghĩa là thông đỏ Nhật Bản; 松林 (まつばやし), nghĩa là rừng thông; và 松明 (たいまつ), nghĩa là ngọn đuốc thường được làm từ gỗ thông hay các loại cây khác. Lưu ý rằng 「松」 không chỉ thường xuất hiện trong các tên cây cối mà còn trong tên địa danh như 浜松 (はままつ), thành phố Hamamatsu nổi tiếng. Kết hợp với các kanji khác, nó có thể tạo ra nhiều từ khác nhau rất thú vị.

Câu ví dụ

  • 庭の松が風に揺れている。

    Cây thông trong vườn đang đung đưa trong gió.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pine tree
Tiếng Việt
cây thông
日本語
松, マツ
한국어
소나무
中文
松树
id
pohon pinus
th
ต้นสน
es
pino
fr
pin
de
Kiefer
pt
pinheiro

Từ ghép phổ biến

  • 赤松あかまつJapanese red pine (Pinus densiflora), Japanese umbrella pine, tanyosho pine
  • 松林まつばやしpine forest
  • 浜松はままつHamamatsu (city)
  • 黒松くろまつblack pine (Pinus thunbergii), Japanese black pine
  • 松明たいまつtorch (made of pine, bamboo, reed, etc.), flambeau, torchlight
  • 松風まつかぜ(sound of) wind blowing through pine trees, (sound of) steam whistling in a kettle (at a tea ceremony), matsukaze
  • 門松かどまつNew Year's pine decoration
  • 老松ろうしょうold pine tree

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.