cây thông
On'yomi (音読み)
- ショウ
Kun'yomi (訓読み)
- まつ
Về kanji này
Kanji 「松」 có nghĩa chính là cây thông. Kanji này thường được dùng như danh từ để chỉ loại cây này. Một số từ hợp với kanji này bao gồm 赤松 (あかまつ), có nghĩa là thông đỏ Nhật Bản; 松林 (まつばやし), nghĩa là rừng thông; và 松明 (たいまつ), nghĩa là ngọn đuốc thường được làm từ gỗ thông hay các loại cây khác. Lưu ý rằng 「松」 không chỉ thường xuất hiện trong các tên cây cối mà còn trong tên địa danh như 浜松 (はままつ), thành phố Hamamatsu nổi tiếng. Kết hợp với các kanji khác, nó có thể tạo ra nhiều từ khác nhau rất thú vị.
Câu ví dụ
庭の松が風に揺れている。
Cây thông trong vườn đang đung đưa trong gió.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- pine tree
- Tiếng Việt
- cây thông
- 日本語
- 松, マツ
- 한국어
- 소나무
- 中文
- 松树
- id
- pohon pinus
- th
- ต้นสน
- es
- pino
- fr
- pin
- de
- Kiefer
- pt
- pinheiro
Từ ghép phổ biến
- 赤松Japanese red pine (Pinus densiflora), Japanese umbrella pine, tanyosho pine
- 松林pine forest
- 浜松Hamamatsu (city)
- 黒松black pine (Pinus thunbergii), Japanese black pine
- 松明torch (made of pine, bamboo, reed, etc.), flambeau, torchlight
- 松風(sound of) wind blowing through pine trees, (sound of) steam whistling in a kettle (at a tea ceremony), matsukaze
- 門松New Year's pine decoration
- 老松old pine tree
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.