Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 言lớp 5tần suất #720Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

cho phép, phê duyệt

On'yomi (音読み)

  • キョ

Kun'yomi (訓読み)

  • ゆる.す
  • もと

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một vị thần đang ra lệnh (言) cho phép (許) mọi người làm điều mình thích trong một bữa tiệc tưng bừng.

Về kanji này

Kanji "許" có nghĩa chính là cho phép hay chấp thuận. Kanji này thường được dùng như động từ và danh từ. Một số từ gắn liền với kanji này bao gồm "許す" (yurusu) có nghĩa là cho phép; "許可" (kyoka) nghĩa là sự cho phép; và "特許" (tokkyo) có nghĩa là bằng sáng chế. Ngoài ra, từ "免許" (menkyo) chỉ giấy phép hay chứng chỉ cũng dùng kanji này. Lưu ý rằng trong giao tiếp hàng ngày, "許" thường được dùng khi nói về việc xin phép hoặc chấp thuận trong các tình huống nhất định.

Câu ví dụ

  • 親に許可をもらう必要がある。

    Tôi cần xin phép bố mẹ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
permit, approve
Tiếng Việt
cho phép, phê duyệt
日本語
許可する, 承認
한국어
허가하다, 승인하다
中文
允许, 批准
id
mengizinkan
th
อนุญาต
es
permitir
fr
permettre
de
genehmigen
pt
permitir

Từ ghép phổ biến

  • 許すゆるすto permit, to allow, to approve
  • 許可きょかpermission, approval, authorization
  • 特許とっきょpatent, special permission, license
  • 免許めんきょlicense, licence, permission
  • 許しゆるしpardon, forgiveness, exemption
  • 許諾きょだくconsent, assent, approval
  • 許容きょようpermission, allowance, acceptance
  • 免許証めんきょしょうlicence, license, permit

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.