vĩnh viễn, xa xôi, lâu dài, nhàn rỗi
On'yomi (音読み)
- ユウ
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「悠」 mang ý nghĩa chính là sự vĩnh cửu, xa xôi, hoặc thời gian dài, và thường được dùng để diễn tả cảm giác thoải mái, thư thả. Kanji này không có cách đọc kun'yomi, nhưng trong từ ghép thì nó hay được dùng với cách đọc on'yomi là 'yuu'. Một số từ phổ biến có kanji này là 悠々 (ゆうゆう) có nghĩa là yên tĩnh, 悠久 (ゆうきゅう) nghĩa là vĩnh cửu, và 悠長 (ゆうちょう) có nghĩa là thong thả. Những từ này thường mang lại cảm giác thư giãn và bình yên. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể nghĩ đến cuộc sống không vội vã, tận hưởng từng khoảnh khắc.
Câu ví dụ
悠久の時を感じた。
Tôi đã cảm nhận được thời gian vĩnh cửu.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- permanence, distant, long time, leisure
- Tiếng Việt
- vĩnh viễn, xa xôi, lâu dài, nhàn rỗi
- 日本語
- 永遠, 遠い, 長い時間, 余暇
- 한국어
- 영원함, 원거리, 오랜 시간, 여유
- 中文
- 持久, 遥远, 长久, 闲暇
- id
- ketahanan, lama
- th
- ความคงทน, ระยะไกล
- es
- permanencia, lejanía
- fr
- permanence, distant
- de
- Dauer
- pt
- permanência, distância
Từ ghép phổ biến
- 悠々quiet, calm, leisurely
- 悠久eternal, everlasting, perpetual
- 悠長leisurely, slow, deliberate
- 悠々自適living a life of leisure with dignity, living quietly and comfortably free from worldly cares, otium cum dignitate
- 悠然calm, composed, leisurely
- 悠揚self-possessed, calm
- 悠遠faraway, remoteness
- 悠々閑々composed and unhurried, easygoing and leisurely, in indolence
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.