Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 心tần suất #1921Kanji Jōyō (thường dụng)

vĩnh viễn, xa xôi, lâu dài, nhàn rỗi

On'yomi (音読み)

  • ユウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Một lòng dẫn dắt những giấc mơ xa xôi, tạo nên sự bình yên vĩnh cửu, giống như những dòng sông chảy vô tận.

Về kanji này

Kanji 「悠」 mang ý nghĩa chính là sự vĩnh cửu, xa xôi, hoặc thời gian dài, và thường được dùng để diễn tả cảm giác thoải mái, thư thả. Kanji này không có cách đọc kun'yomi, nhưng trong từ ghép thì nó hay được dùng với cách đọc on'yomi là 'yuu'. Một số từ phổ biến có kanji này là 悠々 (ゆうゆう) có nghĩa là yên tĩnh, 悠久 (ゆうきゅう) nghĩa là vĩnh cửu, và 悠長 (ゆうちょう) có nghĩa là thong thả. Những từ này thường mang lại cảm giác thư giãn và bình yên. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể nghĩ đến cuộc sống không vội vã, tận hưởng từng khoảnh khắc.

Câu ví dụ

  • 悠久の時を感じた。

    Tôi đã cảm nhận được thời gian vĩnh cửu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
permanence, distant, long time, leisure
Tiếng Việt
vĩnh viễn, xa xôi, lâu dài, nhàn rỗi
日本語
永遠, 遠い, 長い時間, 余暇
한국어
영원함, 원거리, 오랜 시간, 여유
中文
持久, 遥远, 长久, 闲暇
id
ketahanan, lama
th
ความคงทน, ระยะไกล
es
permanencia, lejanía
fr
permanence, distant
de
Dauer
pt
permanência, distância

Từ ghép phổ biến

  • 悠々ゆうゆうquiet, calm, leisurely
  • 悠久ゆうきゅうeternal, everlasting, perpetual
  • 悠長ゆうちょうleisurely, slow, deliberate
  • 悠々自適ゆうゆうじてきliving a life of leisure with dignity, living quietly and comfortably free from worldly cares, otium cum dignitate
  • 悠然ゆうぜんcalm, composed, leisurely
  • 悠揚ゆうようself-possessed, calm
  • 悠遠ゆうえんfaraway, remoteness
  • 悠々閑々ゆうゆうかんかんcomposed and unhurried, easygoing and leisurely, in indolence

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.