Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 艸tần suất #1302Kanji Jōyō (thường dụng)

nước hoa, hương thơm, thuận lợi, thơm

On'yomi (音読み)

  • ホウ

Kun'yomi (訓読み)

  • かんば.しい

Gợi nhớ

Hương thơm từ cỏ cây tỏa ra, khiến cả bầu không khí trở nên dễ chịu và thuận lợi, làm say lòng người.

Về kanji này

Kanji "芳" có nghĩa chính là "hương thơm" hay "ngọt ngào". Nó thường được sử dụng như một danh từ hoặc tính từ. Một số từ ghép nổi bật với kanji này là "芳香" (hōkō), có nghĩa là "nước hoa"; "芳しい" (kanbashii), nghĩa là "thơm tho"; và "遺芳" (ihō), chỉ về ký ức hay chữ ký của người đã mất. Lưu ý rằng "芳" thường mang ý nghĩa tích cực và được dùng để mô tả những thứ dễ chịu, đẹp đẽ, liên quan đến cảm xúc và kỷ niệm tốt đẹp.

Câu ví dụ

  • 芳香剤の香りが漂う。

    Hương thơm của thuốc xịt không khí thoảng qua.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
perfume, balmy, favorable, fragrant
Tiếng Việt
nước hoa, hương thơm, thuận lợi, thơm
日本語
香り, バルミー, 好意的, 芳しい
한국어
향수, 향기로운, 유리한, 향긋한
中文
香水, 芳香, 有利, 香
id
parfum
th
น้ำหอม
es
perfume
fr
parfum
de
Parfüm
pt
perfume

Từ ghép phổ biến

  • 芳香ほうこうperfume, fragrance, aroma
  • 芳しいかんばしいsweet-smelling, fragrant, aromatic
  • 遺芳いほうmemory or autograph of deceased
  • 芳紀ほうきage of a young lady who is at the peak of her (sexual) attractiveness, marriageable age (of a young lady), sweet sixteen
  • 芳志ほうし(your) kindness
  • 芳名ほうめいyour name, one's good name, one's good reputation
  • 余芳よほうlingering fragrance, continuing fame (after death)
  • 芳醇ほうじゅんmellow (flavor or fragrance, esp. alcohol), rich, full-bodied

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.