Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 歹tần suất #1361Kanji Jōyō (thường dụng)

đặc biệt

On'yomi (音読み)

  • シュ

Kun'yomi (訓読み)

  • こと

Gợi nhớ

Trong dịp đặc biệt, đặc biệt chú ý đến từng cái chết của những chú chó thân yêu.

Về kanji này

Kanji 「殊」 chủ yếu có nghĩa là "đặc biệt" hoặc "khác thường". Kanji này thường được sử dụng như một danh từ hoặc trong các từ ghép. Một số từ ghép phổ biến bao gồm "特殊 (とくしゅ)" có nghĩa là "đặc biệt"; "殊に (ことに)" có nghĩa là "đặc biệt là"; và "殊勲 (しゅくん)" có nghĩa là "công lao nổi bật". Khi sử dụng, bạn có thể gặp "殊に" trong văn viết để nhấn mạnh điều gì đó quan trọng. Điều này giúp bạn nói về những trường hợp hay điều gì đó cần lưu ý đặc biệt.

Câu ví dụ

  • 殊に注意が必要だ。

    Đặc biệt, cần phải cẩn thận.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
particularly, especially, exceptionally
Tiếng Việt
đặc biệt
日本語
한국어
특별히
中文
特别
id
secara khusus
th
โดยเฉพาะ
es
particularmente
fr
particulièrement
de
Besonders
pt
particularmente

Từ ghép phổ biến

  • 特殊とくしゅspecial, particular, peculiar
  • 殊にことにespecially, particularly, unusually
  • 殊勲しゅくんdistinguished services, meritorious deeds
  • 特殊法人とくしゅほうじんsemigovernmental corporation
  • 殊勝しゅしょうadmirable, laudable
  • 特殊撮影とくしゅさつえいspecial effects, SFX
  • 行殊ぎょうじょevent
  • 殊更ことさらintentionally, deliberately, designedly

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.