Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 赤tần suất #1868Kanji Jōyō (thường dụng)

tha tội, tha thứ

On'yomi (音読み)

  • シャ

Kun'yomi (訓読み)

  • ゆる.す

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy màu đỏ (đỏ) trên bản án, người ta biết rằng sự tha thứ (tha) đã được ban cho.

Về kanji này

Kanji 赦 có nghĩa chính là "tha thứ" hay "màu hồng", thường liên quan đến việc xin lỗi hoặc cho phép ai đó được tha tội. Kanji này thường được sử dụng làm danh từ hơn là động từ, với cách đọc là "シャ" trong âm On và "ゆる.す" trong âm Kun. Một số từ hợp với kanji này bao gồm 恩赦 (おんしゃ) có nghĩa là "ân xá", 容赦 (ようしゃ) nghĩa là "tha thứ" và 容赦なく (ようしゃなく) diễn tả hành động không có sự tha thứ. Lưu ý rằng việc sử dụng kanji này thường mang một ý nghĩa nhân đạo và thể hiện sự khoan dung trong giao tiếp.

Câu ví dụ

  • 彼は恨みを赦した。

    Anh ấy đã tha thứ cho sự oán hận.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pardon, forgiveness
Tiếng Việt
tha tội, tha thứ
日本語
赦す, 許し
한국어
사면하다, 용서하다
中文
赦, 宽恕
id
pengampunan
th
การอภัย
es
perdón
fr
pardon
de
Vergebung
pt
perdão

Từ ghép phổ biến

  • 恩赦おんしゃamnesty, pardon
  • 容赦ようしゃpardon, forgiveness, tolerance
  • 容赦なくようしゃなくmercilessly, relentlessly, unsparingly
  • 特赦とくしゃspecial pardon, (general) amnesty
  • 赦免しゃめんpardon, remission, amnesty
  • 大赦たいしゃamnesty, general pardon
  • 赦状しゃじょうletter of pardon
  • 赦書しゃしょletter of pardon

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.