đoạn, gáy cổ, điều khoản, mục
Cũng có: thuật ngữ
On'yomi (音読み)
- コウ
Kun'yomi (訓読み)
- うなじ
Về kanji này
Kanji "項" chủ yếu mang nghĩa là một mục, điều khoản hoặc đoạn văn. Nó thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Các từ ghép tiêu biểu có thể kể đến như "項目" (こうもく) nghĩa là mục, thường dùng để chỉ các hạng mục trong bảng liệt kê; "事項" (じこう) có nghĩa là sự việc hoặc vấn đề, sử dụng để đề cập đến các vấn đề cần giải quyết; hay "条項" (じょうこう) có nghĩa là điều khoản, thường thấy trong các hợp đồng hoặc văn bản pháp lý. Khi sử dụng kanji này, bạn nên lưu ý rằng nó thường liên quan đến các mục chi tiết trong văn bản hoặc danh sách.
Câu ví dụ
この項目は重要です。
Mục này rất quan trọng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- paragraph, nape of neck, clause, item, term (expression)
- Tiếng Việt
- đoạn, gáy cổ, điều khoản, mục, thuật ngữ
- 日本語
- 項, 首, 条項, アイテム, 用語
- 한국어
- 단락, 목, 조항, 항목, 용어
- 中文
- 段落, 脖子后, 条款, 项目, 术语
- id
- paragraf, nape, klausa, item, istilah
- th
- วรรค, นาค, วรรค, รายการ, คำศัพท์
- es
- párrafo, nuca, cláusula, ítem, término
- fr
- paragraphe, nuque, clause, item, terme
- de
- Absatz, Nacken, Klausel, Punkt, Begriff
- pt
- parágrafo, nuca, cláusula, item, termo
Từ ghép phổ biến
- 項目item, heading, category
- 事項matter, item, facts
- 条項clause, article, stipulations
- 要項important points, main points, gist
- 禁止事項prohibited item, banned item
- 前項preceding clause, previous paragraph, antecedent (of a ratio)
- 別項special heading, separate paragraph
- 移項transposition
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.