Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 頁tần suất #884Kanji Jōyō (thường dụng)

đoạn, gáy cổ, điều khoản, mục

Cũng có: thuật ngữ

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • うなじ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một đoạn văn dài như cổ của một người, nơi từng chữ đan xen như những sợi tóc ở sau gáy.

Về kanji này

Kanji "項" chủ yếu mang nghĩa là một mục, điều khoản hoặc đoạn văn. Nó thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Các từ ghép tiêu biểu có thể kể đến như "項目" (こうもく) nghĩa là mục, thường dùng để chỉ các hạng mục trong bảng liệt kê; "事項" (じこう) có nghĩa là sự việc hoặc vấn đề, sử dụng để đề cập đến các vấn đề cần giải quyết; hay "条項" (じょうこう) có nghĩa là điều khoản, thường thấy trong các hợp đồng hoặc văn bản pháp lý. Khi sử dụng kanji này, bạn nên lưu ý rằng nó thường liên quan đến các mục chi tiết trong văn bản hoặc danh sách.

Câu ví dụ

  • この項目は重要です。

    Mục này rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
paragraph, nape of neck, clause, item, term (expression)
Tiếng Việt
đoạn, gáy cổ, điều khoản, mục, thuật ngữ
日本語
項, 首, 条項, アイテム, 用語
한국어
단락, 목, 조항, 항목, 용어
中文
段落, 脖子后, 条款, 项目, 术语
id
paragraf, nape, klausa, item, istilah
th
วรรค, นาค, วรรค, รายการ, คำศัพท์
es
párrafo, nuca, cláusula, ítem, término
fr
paragraphe, nuque, clause, item, terme
de
Absatz, Nacken, Klausel, Punkt, Begriff
pt
parágrafo, nuca, cláusula, item, termo

Từ ghép phổ biến

  • 項目こうもくitem, heading, category
  • 事項じこうmatter, item, facts
  • 条項じょうこうclause, article, stipulations
  • 要項ようこうimportant points, main points, gist
  • 禁止事項きんしじこうprohibited item, banned item
  • 前項ぜんこうpreceding clause, previous paragraph, antecedent (of a ratio)
  • 別項べっこうspecial heading, separate paragraph
  • 移項いこうtransposition

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.