Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 竹Kanji Jōyō (thường dụng)

giấy, nhãn

On'yomi (音読み)

  • セン

Kun'yomi (訓読み)

  • ふだ

Gợi nhớ

Tờ giấy nhãn chứa những suy nghĩ sáng tạo được viết trên nền tre, nhẹ nhàng trôi theo làn sóng ý tưởng.

Về kanji này

Kanji 「箋」 có nghĩa chính là giấy, nhãn hoặc bức thư. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm 便箋 (びんせん) có nghĩa là giấy viết thư, 処方箋 (しょほうせん) nghĩa là đơn thuốc, và 付箋 (ふせん) tức là giấy ghi chú dán. Trong ngữ cảnh hàng ngày, bạn có thể thấy kanji này trong các sản phẩm văn phòng phẩm như giấy viết hoặc ghi chú. Khi sử dụng kanji này, hãy lưu ý rằng nét nghĩa của nó phụ thuộc vào các từ ghép đi kèm.

Câu ví dụ

  • この箋には大事なことが書いてある。

    Những điều quan trọng được viết trên mảnh giấy này.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
paper, label, letter, composition
Tiếng Việt
giấy, nhãn
日本語
箋, ラベル
한국어
종이, 라벨
中文
纸, 标签
id
kertas
th
กระดาษ
es
papel
fr
papier
de
Papier
pt
papel

Từ ghép phổ biến

  • 便箋びんせんwriting paper, stationery, notepaper
  • 処方箋しょほうせんprescription
  • 付箋ふせんsticky note, tag, slip
  • 用箋ようせんstationery, writing pad
  • 鄭箋ていせんcommentary on the Book of Odes by Zheng Xuan
  • 薬箋やくせんprescription
  • 書簡箋しょかんせんletter paper
  • 付箋紙ふせんしsticky paper slip, sticky note

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.