Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 邑tần suất #1304Kanji Jōyō (thường dụng)

ngoại ô, vùng ngoại thành, vùng quê

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một ngôi làng ở ngoại ô, nơi có nhiều ngôi nhà bằng đất và cỏ xanh tươi tốt bao quanh, thể hiện nét đẹp của vùng ngoại ô.

Về kanji này

Kanji 「郊」khi dịch sang tiếng Việt có nghĩa là ngoại ô hay vùng ven. Nó thường được dùng trong các danh từ để chỉ những khu vực nằm ở rìa thành phố hoặc làng quê. Một số từ ghép thường gặp là: 近郊 (きんこう) có nghĩa là vùng ngoại ô gần, 郊外 (こうがい) có nghĩa là vùng ngoại ô, và 郊野 (こうの) chỉ các cánh đồng ở ngoại ô. Kanji này không có cách đọc Kun'yomi, tức là không được sử dụng như động từ, mà chỉ có cách đọc On'yomi. Một lưu ý nhỏ là khi sử dụng 「郊」trong các từ ghép, nó thường liên quan đến môi trường sống gần gũi với thiên nhiên.

Câu ví dụ

  • 郊外には静かな公園がある。

    Có một công viên yên tĩnh ở vùng ngoại ô.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
outskirts, suburbs, rural area
Tiếng Việt
ngoại ô, vùng ngoại thành, vùng quê
日本語
郊外, suburban, 田舎
한국어
교외, 도심, 농촌
中文
郊区, 郊外, 农村
id
pinggiran
th
ชานเมือง
es
afueras
fr
périphérie
de
Vororte
pt
periferia

Từ ghép phổ biến

  • 近郊きんこうoutskirts, environs (of a city), surrounding area
  • 郊外こうがいsuburb, residential area on the outskirt of a city, commuter belt
  • 南郊なんこうsouthern suburbs
  • 北郊ほっこうnorthern suburbs
  • 郊野こうのsuburban fields
  • 東郊とうこうeastern suburbs
  • 西郊せいこうwestern suburb
  • 春郊しゅんこうsuburbs in springtime, fields in springtime

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.