Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 水lớp 4tần suất #999Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

biển khơi, khơi xa

On'yomi (音読み)

  • チュウ
  • オキ

Kun'yomi (訓読み)

  • おき

Gợi nhớ

Giữa đại dương mát lạnh, sóng vỗ vào bờ, ta thấy một vùng nước bao la thông thoáng của biển cả.

Về kanji này

Kanji 「沖」 mang ý nghĩa chính là "biển khơi" hoặc "cách bờ." Nó thường được sử dụng như danh từ, nhưng cũng xuất hiện trong một số động từ. Một số từ ghép đại diện bao gồm 沖縄 (おきなわ), có nghĩa là "Okinawa," một hòn đảo nổi tiếng ở Nhật Bản; 沖合い (おきあい), có nghĩa là "trên biển", chỉ khu vực cách xa bờ; và 沖積 (ちゅうせき), nghĩa là "trầm tích phù sa," thường được dùng trong địa chất. Lưu ý rằng khi nói về các khu vực biển, 「沖」 thường được sử dụng để chỉ những nơi xa bờ, không phải là bãi biển hay bờ biển.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 沖の島が見える。

    Hòn đảo nhìn thấy từ ngoài khơi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
open sea, offing
Tiếng Việt
biển khơi, khơi xa
日本語
沖, 海の近くの水域
한국어
개방된 바다, 먼 바다
中文
公海, 远洋
id
laut terbuka, laut lepas
th
ทะเลเปิด, ชายฝั่ง
es
mar abierto, offing
fr
mer ouverte, au large
de
offene See, Ägäis
pt
mar aberto, offing

Từ ghép phổ biến

  • 沖縄おきなわOkinawa
  • 沖合いおきあいoffshore
  • 沖積ちゅうせきalluvial deposits

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.