Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 女tần suất #2435Kanji Jōyō (thường dụng)

bà, bà ngoại, vú nuôi

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ばば
  • ばあ

Gợi nhớ

Bà nội ngồi bên cây xanh, với vẻ mặt hiền từ, là hiện thân của tình yêu và sự chăm sóc như một người ướt đẫm tình thương.

Về kanji này

Kanji 「婆」 mang ý nghĩa chính là bà, người phụ nữ già, hay bà nội. Đây là một kanji thường được dùng để chỉ những người phụ nữ lớn tuổi, thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép điển hình là 婆さん (ばあさん) có nghĩa là bà nội; 婆ちゃん (ばあちゃん) cũng có nghĩa là bà, thường được dùng với cảm xúc thân mật hơn; và お婆ちゃん (おばあちゃん) là cách gọi thân thiết hơn nữa, dịch là bà hay bà ngoại. Ngoài ra, còn có 老婆 (ろうば) nghĩa là người phụ nữ già, và 悪婆 (あくば) chỉ những người bà xấu tính. Khi dùng, chú ý rằng từ này thường có sắc thái thân mật và trìu mến.

Câu ví dụ

  • 祖母の婆は優しい。

    Bà của tôi rất hiền.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
old woman, grandma, wet nurse
Tiếng Việt
bà, bà ngoại, vú nuôi
日本語
老婆, おばあさん, 乳母
한국어
노파, 할머니, 유모
中文
老妇人, 奶奶, 奶妈
id
nenek
th
หญิงชรา
es
anciana
fr
vieille femme
de
alte Frau
pt
velha

Từ ghép phổ biến

  • 婆さんばあさんgrandmother, old woman, female senior citizen
  • 婆ちゃんばあちゃんgranny, grandma, gran
  • お婆ちゃんおばあちゃんgranny, grandma, gran
  • 老婆ろうばold woman
  • 悪婆あくばmean old woman
  • 産婆さんばmidwife
  • 塔婆とうばstupa, pagoda, wooden grave tablet
  • 娑婆しゃばthis world, this life, the free world (outside of prison, the army, red light district, etc.)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.