bà, bà ngoại, vú nuôi
On'yomi (音読み)
- バ
Kun'yomi (訓読み)
- ばば
- ばあ
Về kanji này
Kanji 「婆」 mang ý nghĩa chính là bà, người phụ nữ già, hay bà nội. Đây là một kanji thường được dùng để chỉ những người phụ nữ lớn tuổi, thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép điển hình là 婆さん (ばあさん) có nghĩa là bà nội; 婆ちゃん (ばあちゃん) cũng có nghĩa là bà, thường được dùng với cảm xúc thân mật hơn; và お婆ちゃん (おばあちゃん) là cách gọi thân thiết hơn nữa, dịch là bà hay bà ngoại. Ngoài ra, còn có 老婆 (ろうば) nghĩa là người phụ nữ già, và 悪婆 (あくば) chỉ những người bà xấu tính. Khi dùng, chú ý rằng từ này thường có sắc thái thân mật và trìu mến.
Câu ví dụ
祖母の婆は優しい。
Bà của tôi rất hiền.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- old woman, grandma, wet nurse
- Tiếng Việt
- bà, bà ngoại, vú nuôi
- 日本語
- 老婆, おばあさん, 乳母
- 한국어
- 노파, 할머니, 유모
- 中文
- 老妇人, 奶奶, 奶妈
- id
- nenek
- th
- หญิงชรา
- es
- anciana
- fr
- vieille femme
- de
- alte Frau
- pt
- velha
Từ ghép phổ biến
- 婆さんgrandmother, old woman, female senior citizen
- 婆ちゃんgranny, grandma, gran
- お婆ちゃんgranny, grandma, gran
- 老婆old woman
- 悪婆mean old woman
- 産婆midwife
- 塔婆stupa, pagoda, wooden grave tablet
- 娑婆this world, this life, the free world (outside of prison, the army, red light district, etc.)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.