Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 舟lớp 5tần suất #665Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

điều hướng, đi biển, du thuyền, bay

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi lái thuyền (舟) ra biển, bạn phải biết cách điều hướng (航) để không bị mất phương hướng.

Về kanji này

Kanji 「航」 có nghĩa chính là điều hướng, đi tàu hoặc bay. Kanji này thường được dùng trong các từ liên quan đến phương tiện giao thông trên biển và không. Một số từ tiêu biểu là: 運航 (うんこう), có nghĩa là hoạt động của một tuyến đường hàng hải hoặc hàng không; 航海 (こうかい), chỉ chuyến đi trên biển; và 航空 (こうくう), nghĩa là hàng không. Thông thường, kanji này thường xuất hiện trong ngữ cảnh liên quan đến việc di chuyển qua lại bằng tàu hoặc máy bay. Lưu ý rằng 「航」 chỉ có cách đọc ở âm On (コウ) chứ không có cách đọc Kun nào.

Câu ví dụ

  • 新しい航路が開かれた。

    Một tuyến đường hàng hải mới đã được mở ra.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
navigate, sail, cruise, fly
Tiếng Việt
điều hướng, đi biển, du thuyền, bay
日本語
航海, 航行する, クルージング, 飛ぶ
한국어
항해하다, 항해하다, 크루즈, 비행하다
中文
航行, 航海, 巡游, 飞行
id
menavigasi
th
แล่นเรือ
es
navegar
fr
naviguer
de
navigieren
pt
navegar

Từ ghép phổ biến

  • 運航うんこうoperation (of a ship or aircraft route), service, navigation
  • 航海こうかい(sea) voyage, navigation, sailing
  • 航空こうくうaviation, flying
  • 航空機こうくうきaircraft
  • 航行こうこうcruise, navigation, sailing
  • 航法こうほうsailing, navigation
  • 航路こうろ(air or sea) route, course, line
  • 就航しゅうこうentering service (on a route; of a plane or ship), going into commission, being in service

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.